Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2704531 | Mã ngân sách Xã Quy Mông | Xã Quy Mông |
2704537 | Mã ngân sách Xã Lương Thịnh | Xã Lương Thịnh |
2704543 | Mã ngân sách Phường Âu Lâu | Phường Âu Lâu |
2704564 | Mã ngân sách Xã Việt Hồng | Xã Việt Hồng |
2704576 | Mã ngân sách Xã Hưng Khánh | Xã Hưng Khánh |
2704585 | Mã ngân sách Xã Hạnh Phúc | Xã Hạnh Phúc |
2704603 | Mã ngân sách Xã Tà Xi Láng | Xã Tà Xi Láng |
2704606 | Mã ngân sách Xã Trạm Tấu | Xã Trạm Tấu |
2704609 | Mã ngân sách Xã Phình Hồ | Xã Phình Hồ |
2704630 | Mã ngân sách Xã Tú Lệ | Xã Tú Lệ |
2704636 | Mã ngân sách Xã Gia Hội | Xã Gia Hội |
2704651 | Mã ngân sách Xã Sơn Lương | Xã Sơn Lương |
2704660 | Mã ngân sách Xã Liên Sơn | Xã Liên Sơn |
2704663 | Mã ngân sách Phường Trung Tâm | Phường Trung Tâm |
2704672 | Mã ngân sách Xã Văn Chấn | Xã Văn Chấn |
2704681 | Mã ngân sách Phường Cầu Thia | Phường Cầu Thia |
2704693 | Mã ngân sách Xã Cát Thịnh | Xã Cát Thịnh |
2704699 | Mã ngân sách Xã Chấn Thịnh | Xã Chấn Thịnh |
2704705 | Mã ngân sách Xã Thượng Bằng La | Xã Thượng Bằng La |
2704711 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Tâm | Xã Nghĩa Tâm |
2704714 | Mã ngân sách Xã Yên Bình | Xã Yên Bình |
2704717 | Mã ngân sách Xã Thác Bà | Xã Thác Bà |
2704726 | Mã ngân sách Xã Cảm Nhân | Xã Cảm Nhân |
2704744 | Mã ngân sách Xã Yên Thành | Xã Yên Thành |
2704750 | Mã ngân sách Xã Bảo Ái | Xã Bảo Ái |
2704792 | Mã ngân sách Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa |
2704795 | Mã ngân sách Phường Hòa Bình | Phường Hòa Bình |
2704828 | Mã ngân sách Phường Thống Nhất | Phường Thống Nhất |
2704831 | Mã ngân sách Xã Đà Bắc | Xã Đà Bắc |
2704846 | Mã ngân sách Xã Đức Nhàn | Xã Đức Nhàn |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |