Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2705290 | Mã ngân sách Xã Nhân Nghĩa | Xã Nhân Nghĩa |
2705293 | Mã ngân sách Xã Thượng Cốc | Xã Thượng Cốc |
2705305 | Mã ngân sách Xã Yên Phú | Xã Yên Phú |
2705323 | Mã ngân sách Xã Quyết Thắng | Xã Quyết Thắng |
2705329 | Mã ngân sách Xã Ngọc Sơn | Xã Ngọc Sơn |
2705347 | Mã ngân sách Xã Đại Đồng | Xã Đại Đồng |
2705353 | Mã ngân sách Xã Yên Thủy | Xã Yên Thủy |
2705362 | Mã ngân sách Xã Lạc Lương | Xã Lạc Lương |
2705386 | Mã ngân sách Xã Yên Trị | Xã Yên Trị |
2705392 | Mã ngân sách Xã Lạc Thủy | Xã Lạc Thủy |
2705395 | Mã ngân sách Xã An Nghĩa | Xã An Nghĩa |
2705425 | Mã ngân sách Xã An Bình | Xã An Bình |
2705443 | Mã ngân sách Phường Phan Đình Phùng | Phường Phan Đình Phùng |
2705455 | Mã ngân sách Phường Quyết Thắng | Phường Quyết Thắng |
2705467 | Mã ngân sách Phường Gia Sàng | Phường Gia Sàng |
2705482 | Mã ngân sách Phường Quan Triều | Phường Quan Triều |
2705488 | Mã ngân sách Xã Đại Phúc | Xã Đại Phúc |
2705500 | Mã ngân sách Phường Tích Lương | Phường Tích Lương |
2705503 | Mã ngân sách Xã Tân Cương | Xã Tân Cương |
2705518 | Mã ngân sách Phường Sông Công | Phường Sông Công |
2705528 | Mã ngân sách Phường Bách Quang | Phường Bách Quang |
2705533 | Mã ngân sách Phường Bá Xuyên | Phường Bá Xuyên |
2705542 | Mã ngân sách Xã Lam Vỹ | Xã Lam Vỹ |
2705551 | Mã ngân sách Xã Kim Phượng | Xã Kim Phượng |
2705563 | Mã ngân sách Xã Phượng Tiến | Xã Phượng Tiến |
2705569 | Mã ngân sách Xã Định Hóa | Xã Định Hóa |
2705581 | Mã ngân sách Xã Trung Hội | Xã Trung Hội |
2705587 | Mã ngân sách Xã Bình Yên | Xã Bình Yên |
2705602 | Mã ngân sách Xã Phú Đình | Xã Phú Đình |
2705605 | Mã ngân sách Xã Bình Thành | Xã Bình Thành |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |