Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2703325 | Mã ngân sách Xã Mường Phăng | Xã Mường Phăng |
2703328 | Mã ngân sách Xã Thanh Nưa | Xã Thanh Nưa |
2703334 | Mã ngân sách Phường Mường Thanh | Phường Mường Thanh |
2703349 | Mã ngân sách Xã Thanh Yên | Xã Thanh Yên |
2703352 | Mã ngân sách Xã Thanh An | Xã Thanh An |
2703356 | Mã ngân sách Xã Sam Mứn | Xã Sam Mứn |
2703358 | Mã ngân sách Xã Núa Ngam | Xã Núa Ngam |
2703368 | Mã ngân sách Xã Mường Nhà | Xã Mường Nhà |
2703370 | Mã ngân sách Xã Pu Nhi | Xã Pu Nhi |
2703382 | Mã ngân sách Xã Phình Giàng | Xã Phình Giàng |
2703385 | Mã ngân sách Xã Tìa Dình | Xã Tìa Dình |
2703388 | Mã ngân sách Phường Đoàn Kết | Phường Đoàn Kết |
2703390 | Mã ngân sách Xã Bình Lư | Xã Bình Lư |
2703394 | Mã ngân sách Xã Sin Suối Hồ | Xã Sin Suối Hồ |
2703405 | Mã ngân sách Xã Tả Lèng | Xã Tả Lèng |
2703408 | Mã ngân sách Phường Tân Phong | Phường Tân Phong |
2703424 | Mã ngân sách Xã Bản Bo | Xã Bản Bo |
2703430 | Mã ngân sách Xã Khun Há | Xã Khun Há |
2703433 | Mã ngân sách Xã Bum Tở | Xã Bum Tở |
2703434 | Mã ngân sách Xã Nậm Hàng | Xã Nậm Hàng |
2703439 | Mã ngân sách Xã Thu Lũm | Xã Thu Lũm |
2703442 | Mã ngân sách Xã Pa Ủ | Xã Pa Ủ |
2703445 | Mã ngân sách Xã Mường Tè | Xã Mường Tè |
2703451 | Mã ngân sách Xã Mù Cả | Xã Mù Cả |
2703460 | Mã ngân sách Xã Hua Bum | Xã Hua Bum |
2703463 | Mã ngân sách Xã Tà Tổng | Xã Tà Tổng |
2703466 | Mã ngân sách Xã Bum Nưa | Xã Bum Nưa |
2703472 | Mã ngân sách Xã Mường Mô | Xã Mường Mô |
2703478 | Mã ngân sách Xã Sìn Hồ | Xã Sìn Hồ |
2703487 | Mã ngân sách Xã Lê Lợi | Xã Lê Lợi |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
