Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2703162 | Mã ngân sách Xã Nậm Kè | Xã Nậm Kè |
2703163 | Mã ngân sách Xã Mường Toong | Xã Mường Toong |
2703164 | Mã ngân sách Xã Quảng Lâm | Xã Quảng Lâm |
2703166 | Mã ngân sách Xã Mường Chà | Xã Mường Chà |
2703169 | Mã ngân sách Xã Nà Hỳ | Xã Nà Hỳ |
2703172 | Mã ngân sách Xã Na Sang | Xã Na Sang |
2703175 | Mã ngân sách Xã Chà Tở | Xã Chà Tở |
2703176 | Mã ngân sách Xã Nà Bủng | Xã Nà Bủng |
2703181 | Mã ngân sách Xã Mường Tùng | Xã Mường Tùng |
2703193 | Mã ngân sách Xã Pa Ham | Xã Pa Ham |
2703194 | Mã ngân sách Xã Nậm Nèn | Xã Nậm Nèn |
2703199 | Mã ngân sách Xã Si Pa Phìn | Xã Si Pa Phìn |
2703202 | Mã ngân sách Xã Mường Pồn | Xã Mường Pồn |
2703203 | Mã ngân sách Xã Na Son | Xã Na Son |
2703208 | Mã ngân sách Xã Xa Dung | Xã Xa Dung |
2703214 | Mã ngân sách Xã Mường Luân | Xã Mường Luân |
2703217 | Mã ngân sách Xã Tủa Chùa | Xã Tủa Chùa |
2703220 | Mã ngân sách Xã Tủa Thàng | Xã Tủa Thàng |
2703226 | Mã ngân sách Xã Sín Chải | Xã Sín Chải |
2703241 | Mã ngân sách Xã Sính Phình | Xã Sính Phình |
2703244 | Mã ngân sách Xã Sáng Nhè | Xã Sáng Nhè |
2703253 | Mã ngân sách Xã Tuần Giáo | Xã Tuần Giáo |
2703256 | Mã ngân sách Xã Mường Ảng | Xã Mường Ảng |
2703260 | Mã ngân sách Xã Pú Nhung | Xã Pú Nhung |
2703268 | Mã ngân sách Xã Mường Mùn | Xã Mường Mùn |
2703283 | Mã ngân sách Xã Chiềng Sinh | Xã Chiềng Sinh |
2703295 | Mã ngân sách Xã Quài Tở | Xã Quài Tở |
2703301 | Mã ngân sách Xã Búng Lao | Xã Búng Lao |
2703313 | Mã ngân sách Xã Mường Lạn | Xã Mường Lạn |
2703316 | Mã ngân sách Xã Nà Tấu | Xã Nà Tấu |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
