Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2703503 | Mã ngân sách Xã Pa Tần | Xã Pa Tần |
2703508 | Mã ngân sách Xã Hồng Thu | Xã Hồng Thu |
2703517 | Mã ngân sách Xã Nậm Tăm | Xã Nậm Tăm |
2703529 | Mã ngân sách Xã Tủa Sín Chải | Xã Tủa Sín Chải |
2703532 | Mã ngân sách Xã Pu Sam Cáp | Xã Pu Sam Cáp |
2703538 | Mã ngân sách Xã Nậm Mạ | Xã Nậm Mạ |
2703544 | Mã ngân sách Xã Nậm Cuổi | Xã Nậm Cuổi |
2703549 | Mã ngân sách Xã Phong Thổ | Xã Phong Thổ |
2703562 | Mã ngân sách Xã Sì Lở Lầu | Xã Sì Lở Lầu |
2703571 | Mã ngân sách Xã Dào San | Xã Dào San |
2703583 | Mã ngân sách Xã Khổng Lào | Xã Khổng Lào |
2703595 | Mã ngân sách Xã Than Uyên | Xã Than Uyên |
2703598 | Mã ngân sách Xã Tân Uyên | Xã Tân Uyên |
2703601 | Mã ngân sách Xã Mường Khoa | Xã Mường Khoa |
2703613 | Mã ngân sách Xã Nậm Sỏ | Xã Nậm Sỏ |
2703616 | Mã ngân sách Xã Pắc Ta | Xã Pắc Ta |
2703618 | Mã ngân sách Xã Mường Than | Xã Mường Than |
2703637 | Mã ngân sách Xã Mường Kim | Xã Mường Kim |
2703640 | Mã ngân sách Xã Khoen On | Xã Khoen On |
2703646 | Mã ngân sách Phường Tô Hiệu | Phường Tô Hiệu |
2703664 | Mã ngân sách Phường Chiềng An | Phường Chiềng An |
2703670 | Mã ngân sách Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi |
2703679 | Mã ngân sách Phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh |
2703688 | Mã ngân sách Xã Mường Chiên | Xã Mường Chiên |
2703694 | Mã ngân sách Xã Mường Giôn | Xã Mường Giôn |
2703703 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Nhai | Xã Quỳnh Nhai |
2703712 | Mã ngân sách Xã Mường Sại | Xã Mường Sại |
2703721 | Mã ngân sách Xã Thuận Châu | Xã Thuận Châu |
2703724 | Mã ngân sách Xã Bình Thuận | Xã Bình Thuận |
2703727 | Mã ngân sách Xã Mường É | Xã Mường É |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |