Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2702896 | Mã ngân sách Xã Cốc Lầu | Xã Cốc Lầu |
2702902 | Mã ngân sách Xã Phong Hải | Xã Phong Hải |
2702905 | Mã ngân sách Xã Bảo Thắng | Xã Bảo Thắng |
2702908 | Mã ngân sách Xã Tằng Loỏng | Xã Tằng Loỏng |
2702923 | Mã ngân sách Xã Gia Phú | Xã Gia Phú |
2702926 | Mã ngân sách Xã Xuân Quang | Xã Xuân Quang |
2702947 | Mã ngân sách Xã Bảo Yên | Xã Bảo Yên |
2702953 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Đô | Xã Nghĩa Đô |
2702962 | Mã ngân sách Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa |
2702968 | Mã ngân sách Xã Thượng Hà | Xã Thượng Hà |
2702989 | Mã ngân sách Xã Bảo Hà | Xã Bảo Hà |
2702998 | Mã ngân sách Xã Phúc Khánh | Xã Phúc Khánh |
2703004 | Mã ngân sách Xã Ngũ Chỉ Sơn | Xã Ngũ Chỉ Sơn |
2703006 | Mã ngân sách Phường Sa Pa | Phường Sa Pa |
2703013 | Mã ngân sách Xã Tả Phìn | Xã Tả Phìn |
2703037 | Mã ngân sách Xã Tả Van | Xã Tả Van |
2703043 | Mã ngân sách Xã Mường Bo | Xã Mường Bo |
2703046 | Mã ngân sách Xã Bản Hồ | Xã Bản Hồ |
2703061 | Mã ngân sách Xã Võ Lao | Xã Võ Lao |
2703076 | Mã ngân sách Xã Nậm Chày | Xã Nậm Chày |
2703082 | Mã ngân sách Xã Văn Bàn | Xã Văn Bàn |
2703085 | Mã ngân sách Xã Nậm Xé | Xã Nậm Xé |
2703091 | Mã ngân sách Xã Chiềng Ken | Xã Chiềng Ken |
2703103 | Mã ngân sách Xã Khánh Yên | Xã Khánh Yên |
2703106 | Mã ngân sách Xã Dương Quỳ | Xã Dương Quỳ |
2703121 | Mã ngân sách Xã Minh Lương | Xã Minh Lương |
2703127 | Mã ngân sách Phường Điện Biên Phủ | Phường Điện Biên Phủ |
2703151 | Mã ngân sách Phường Mường Lay | Phường Mường Lay |
2703158 | Mã ngân sách Xã Sín Thầu | Xã Sín Thầu |
2703160 | Mã ngân sách Xã Mường Nhé | Xã Mường Nhé |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |