2700 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
2700 là mã của Phí thuộc lĩnh vực tư pháp trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí . Mã này được chia tiếp thành 18 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 2700
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0114 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
18 mã cấp dưới của 2700
Cách đọc mã 2700
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2700)
- 2701 — Án phí
- 2702 — Phí giám định tư pháp
- 2703 — Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
- 2704 — Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính
- 2705 — Phí cấp bản sao, bản trích lục bản án, quyết định và giấy chứng nhận xoá án
- 2706 — Phí thi hành án dân sự
- 2707 — Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài
- 2708 — Phí xuất khẩu lao động
- 2711 — Phí phá sản
- 2712 — Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thoả thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo pháp luật về cạnh tranh
Các mã cùng nhánh
- 2400 — Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
- 2450 — Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
- 2500 — Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
- 2550 — Phí thuộc lĩnh vực y tế
- 2600 — Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- 2650 — Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
- 2750 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
- 2800 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
- 2850 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
- 3000 — Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia
- 3050 — Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
