2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
2850 là mã của Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí . Mã này được chia tiếp thành 18 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 2850
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0114 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
18 mã cấp dưới của 2850
Cách đọc mã 2850
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2850)
- 2851 — Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với các loại hình tổ chức kinh tế, các hộ kinh doanh
- 2852 — Lệ phí đăng ký kinh doanh
- 2853 — Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
- 2854 — Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
- 2855 — Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu
- 2856 — Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
- 2857 — Lệ phí độc quyền hoạt động trong ngành dầu khí
- 2858 — Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp luật
- 2861 — Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
- 2862 — Lệ phí môn bài mức (bậc)1
Các mã cùng nhánh
- 2550 — Phí thuộc lĩnh vực y tế
- 2600 — Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- 2650 — Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
- 2700 — Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
- 2750 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
- 2800 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
- 3000 — Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia
- 3050 — Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
