3000 Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia
3000 là mã của Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 3000
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0114 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
9 mã cấp dưới của 3000
Cách đọc mã 3000
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (3000)
- 3001 — Lệ phí ra, vào cảng
- 3002 — Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển ( không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh
- 3003 — Lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh
- 3004 — Lệ phí cấp phép bay
- 3005 — Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh
- 3006 — Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam
- 3007 — Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí
- 3008 — Lệ phí hoa hồng sản xuất
- 3009 — Lệ phí cấp giấy phép cho các đối tượng liên quan hoạt động tàu,thuyền nước ngoài
Các mã cùng nhánh
- 2600 — Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- 2650 — Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
- 2700 — Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
- 2750 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
- 2800 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
- 2850 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
- 3050 — Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
