2600 Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
2600 là mã của Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí . Mã này được chia tiếp thành 32 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 2600
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0114 |
| Ngày văn bản | 20/12/2016 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
32 mã cấp dưới của 2600
Cách đọc mã 2600
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2600)
- 2601 — Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản
- 2602 — Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 2603 — Phí vệ sinh
- 2604 — Phí phòng, chống thiên tai
- 2605 — Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định; tra cứu, cung cấp thông tin; cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp
- 2606 — Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
- 2607 — Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp
- 2608 — Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới
- 2611 — Phí cấp, hướng dẫn và duy trì sử dụng mã số, mã vạch
- 2612 — Phí thẩm định an toàn và sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ
Các mã cùng nhánh
- 2300 — Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
- 2350 — Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông
- 2400 — Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
- 2450 — Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
- 2500 — Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
- 2550 — Phí thuộc lĩnh vực y tế
- 2650 — Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
- 2700 — Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
- 2750 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
- 2800 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
- 2850 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
- 3000 — Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia
