2500 Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
2500 là mã của Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 2500
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2016 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0114 |
| Ngày văn bản | 14/11/2016 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
11 mã cấp dưới của 2500
Cách đọc mã 2500
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2500)
- 2501 — Học phí (không bao gồm học phí giáo dục không chính qui)
- 2502 — Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề
- 2503 — Phí dự thi, dự tuyển
- 2504 — Phí sở hữu trí tuệ
- 2505 — Phí cấp mã số, mã vạch
- 2506 — Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- 2507 — Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân
- 2508 — Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
- 2511 — Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- 2512 — Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
Các mã cùng nhánh
- 2200 — Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao
- 2250 — Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng
- 2300 — Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
- 2350 — Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông
- 2400 — Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
- 2450 — Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
- 2550 — Phí thuộc lĩnh vực y tế
- 2600 — Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- 2650 — Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
- 2700 — Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
- 2750 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
- 2800 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
