3050 Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
3050 là mã của Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí . Mã này được chia tiếp thành 21 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 3050
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0114 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
21 mã cấp dưới của 3050
Cách đọc mã 3050
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (3050)
- 3051 — Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu
- 3052 — Lệ phí làm thủ tục hải quan
- 3053 — Lệ phí áp tải hải quan
- 3054 — Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ
- 3055 — Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ
- 3056 — Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ
- 3057 — Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật
- 3058 — Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự
- 3061 — Lệ phí công chứng
- 3062 — Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
Các mã cùng nhánh
- 2650 — Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
- 2700 — Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
- 2750 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
- 2800 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
- 2850 — Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
- 3000 — Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia
