2628 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
2628 là mã của Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí → Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường .
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản thuộc Mục 2600.
Thông tin của mã 2628
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 2600 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã Mục | 2600 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
Cách đọc mã 2628
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2600)
- 2600 — Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- 2601 — Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản
- 2602 — Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 2603 — Phí vệ sinh
- 2604 — Phí phòng, chống thiên tai
- 2605 — Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định; tra cứu, cung cấp thông tin; cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp
- 2606 — Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
- 2607 — Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp
- 2608 — Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới
- 2611 — Phí cấp, hướng dẫn và duy trì sử dụng mã số, mã vạch
Các mã cùng nhánh
- 2622 — Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
- 2623 — Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
- 2624 — Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên
- 2625 — Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại
- 2626 — Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu
- 2627 — Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 2631 — Phí khai thác, sử dụng nguồn nước
- 2632 — Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường
- 2633 — Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí)
- 2634 — Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
- 2635 — Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển
- 2636 — Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
