2615 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
2615 là mã của Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí → Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường .
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất thuộc Mục 2600.
Thông tin của mã 2615
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Ngày kết thúc | 30/12/2017 |
| Mã cha | 2600 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã Mục | 2600 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
Cách đọc mã 2615
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2600)
- 2600 — Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- 2601 — Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản
- 2602 — Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 2603 — Phí vệ sinh
- 2604 — Phí phòng, chống thiên tai
- 2605 — Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định; tra cứu, cung cấp thông tin; cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp
- 2606 — Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
- 2607 — Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp
- 2608 — Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới
- 2611 — Phí cấp, hướng dẫn và duy trì sử dụng mã số, mã vạch
Các mã cùng nhánh
- 2607 — Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp
- 2608 — Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới
- 2611 — Phí cấp, hướng dẫn và duy trì sử dụng mã số, mã vạch
- 2612 — Phí thẩm định an toàn và sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ
- 2613 — Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ, môi trường
- 2614 — Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng và đánh giá trữ lượng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
- 2616 — Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 2617 — Phí kiểm định phương tiện đo lường
- 2618 — Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- 2621 — Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
- 2622 — Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
- 2623 — Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
