74040000 Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
74040000 là mã của Phế liệu và mảnh vụn của đồng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng .
Phế liệu và mảnh vụn của đồng. tên tiếng Anh là “Copper waste and scrap.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 74040000
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Copper waste and scrap. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Đơn vị tính | kg |
Cách đọc mã 74040000
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 7401 — Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).
- 7402 — Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện.
- 7403 — Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- 74050000 — Hợp kim đồng chủ.
- 7406 — Bột và vảy đồng.
- 7407 — Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
- 7408 — Dây đồng.
- 7409 — Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.
- 7410 — Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- 7411 — Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
- 7412 — Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
- 7413 — Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
