7408 là mã của Dây đồng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Dây đồng. tên tiếng Anh là “Copper wire.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Copper wire. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
740811 | - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: | 4 |
740819 | - - Loại khác: | 3 |
74082100 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | — |
74082200 | - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | — |
740829 | - - Loại khác: | 3 |