7411 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411 là mã của Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. tên tiếng Anh là “Copper tubes and pipes.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 7411
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Copper tubes and pipes. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
4 mã cấp dưới của 7411
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
74111000 | - Bằng đồng tinh luyện | — |
74112100 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | — |
74112200 | - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | — |
74112900 | - - Loại khác | — |
Cách đọc mã 7411
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 74050000 — Hợp kim đồng chủ.
- 7406 — Bột và vảy đồng.
- 7407 — Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
- 7408 — Dây đồng.
- 7409 — Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.
- 7410 — Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- 7412 — Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
- 7413 — Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
- 7414 — Tấm đan (kể cả đai liền); phên và lưới bằng dây đồng; đồng được dát và kéo thành mắt lưới (expanded metal); bằng đồng
- 7415 — Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và c
- 74160000 — Lò xo đồng
- 74170000 — Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng; bằng đồng
