Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
2821Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng.Iron oxides and hydroxides; earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3.31/12/201728/12/2022
28211000- Hydroxit và oxit sắt- Iron oxides and hydroxides31/12/201728/12/2022
28212000- Chất màu từ đất- Earth colours31/12/201728/12/2022
2822Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩmCobalt oxides and hydroxides; commercial cobalt oxides.31/12/200330/12/2010
28220000Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.Cobalt oxides and hydroxides; commercial cobalt oxides.31/12/201728/12/2022
28220010- Coban oxit; coban oxit thương phẩm- Cobalt oxides; commercial cobalt oxides31/12/200330/12/2010
28220020- Coban hydroxit- Cobalt hydroxides31/12/200330/12/2010
28230000Titan oxit. Titanium oxides.31/12/201728/12/2022
2824Chì oxit; chì đỏ và chì da cam.Lead oxides; red lead and orange lead.31/12/201728/12/2022
28241000- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)- Lead monoxide (litharge, massicot)31/12/201728/12/2022
28242000- Chì đỏ và chì da cam- Red lead and orange lead31/12/200330/12/2010
28249000- Loại khác- Other31/12/201728/12/2022
2825Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts; other inorganic bases; other metal oxides, hydroxides and peroxides.31/12/201728/12/2022
282510- Hydrazine; hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng:- Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts:31/12/200330/12/2010
28251000- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng- Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts31/12/201728/12/2022
28251010- - Hydrazine- - Hydrazine31/12/200330/12/2010
28251090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
28252000- Hydroxit và oxit liti - Lithium oxide and hydroxide31/12/201728/12/2022
28253000- Hydroxit và oxit vanađi - Vanadium oxides and hydroxides31/12/201728/12/2022
28254000- Hydroxit và oxit niken - Nickel oxides and hydroxides31/12/201728/12/2022
28255000- Hydroxit và oxit đồng - Copper oxides and hydroxides31/12/201728/12/2022
28256000- Germani oxit và zircon dioxit- Germanium oxides and zirconium dioxide31/12/201728/12/2022
28257000- Hydroxit và oxit molipđen - Molybdenum oxides and hydroxides31/12/201728/12/2022
28258000- Antimon oxit- Antimony oxides31/12/201728/12/2022
28259000- Loại khác- Other31/12/201728/12/2022
2826Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.Fluorides; fluorosilicates, fluoroaluminates and other complex fluorine salts.31/12/201728/12/2022
28261100- - Của amoni hoặc của natri (- Florua:)- - Of ammonium or of sodium31/12/200330/12/2010
28261200- - Của nhôm- - Of aluminium31/12/201728/12/2022
28261900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
28262000- Florosilicat của natri hoặc kali- Fluorosilicates of sodium or of potassium31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ