282510 là mã của - Hydrazine; hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị → Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Hydrazine; hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng: tên tiếng Anh là “- Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts:”.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts: |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28251000 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | — |
28251010 | - - Hydrazine | — |
28251090 | - - Loại khác | — |