Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhĐơn vị tính
28121700- -Thionyl clorua- - Thionyl chloridekg/lít
28121900- - Loại khác- - Otherkg/lít
28129000- Loại khác - Otherkg/lít
2813Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.Sulphides of non-metals; commercial phosphorus trisulphide.
28131000- Carbon disulphua- Carbon disulphidekg
28139000- Loại khác- Otherkg
2814Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.Ammonia, anhydrous or in aqueous solution.
28141000- Dạng khan- Anhydrous ammoniakg
28142000- Dạng dung dịch nước- Ammonia in aqueous solutionkg
2815Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium.
28151100- - Dạng rắn- - Solidkg
28151200- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)- - In aqueous solution (soda lye or liquid soda)kg
28152000- Kali hydroxit (potash ăn da)- Potassium hydroxide (caustic potash)kg
28153000- Natri hoặc kali peroxit - Peroxides of sodium or potassiumkg
2816Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.Hydroxide and peroxide of magnesium; oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or barium.
28161000- Magie hydroxit và magie peroxit - Hydroxide and peroxide of magnesiumkg
28164000- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari- Oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or bariumkg
2817Kẽm oxit; kẽm peroxit. Zinc oxide; zinc peroxide.
28170010- Kẽm oxit- Zinc oxidekg
28170020- Kẽm peroxit - Zinc peroxidekg
2818Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm. Artificial corundum, whether or not chemically defined; aluminium oxide; aluminium hydroxide.
28181000- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học- Artificial corundum, whether or not chemically definedkg
28182000- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo- Aluminium oxide, other than artificial corundumkg
28183000- Nhôm hydroxit - Aluminium hydroxidekg
2819Crom oxit và hydroxit. Chromium oxides and hydroxides.
28191000- Crom trioxit - Chromium trioxidekg
28199000- Loại khác- Otherkg
2820Mangan oxit.Manganese oxides.
28201000- Mangan dioxit- Manganese dioxidekg
28209000- Loại khác- Otherkg

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ