Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
000.38.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá | 000.00.32.G12 |
000.38.34.G12 | Cục hải quan Thanh Hóa | 000.00.34.G12 |
000.40.12.G12 | KBNN Tỉnh Nghệ An | 000.00.12.G12 |
000.40.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Nghệ An | 000.00.18.G12 |
000.40.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh | 000.00.32.G12 |
000.40.34.G12 | Cục hải quan Nghệ An | 000.00.34.G12 |
000.42.12.G12 | KBNN Tỉnh Hà Tĩnh | 000.00.12.G12 |
000.42.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Hà Tĩnh | 000.00.18.G12 |
000.42.34.G12 | Cục hải quan Hà Tĩnh | 000.00.34.G12 |
000.44.12.G12 | KBNN Tỉnh Quảng Bình | 000.00.12.G12 |
000.44.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Quảng Bình | 000.00.18.G12 |
000.44.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên | 000.00.32.G12 |
000.44.34.G12 | Cục hải quan Quảng Bình | 000.00.34.G12 |
000.45.12.G12 | KBNN Tỉnh Quảng Trị | 000.00.12.G12 |
000.45.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Quảng Trị | 000.00.18.G12 |
000.45.34.G12 | Cục hải quan Quảng Trị | 000.00.34.G12 |
000.46.12.G12 | KBNN Tỉnh Thừa Thiên Huế | 000.00.12.G12 |
000.46.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Thừa Thiên Huế | 000.00.18.G12 |
000.46.34.G12 | Cục hải quan Thừa Thiên Huế | 000.00.34.G12 |
000.48.12.G12 | KBNN Thành phố Đà Nẵng | 000.00.12.G12 |
000.48.18.G12 | Cục Thuế Thành phố Đà Nẵng | 000.00.18.G12 |
000.48.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng | 000.00.32.G12 |
000.48.34.G12 | Cục hải quan Đà Nẵng | 000.00.34.G12 |
000.49.12.G12 | KBNN Tỉnh Quảng Nam | 000.00.12.G12 |
000.49.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Quảng Nam | 000.00.18.G12 |
000.49.34.G12 | Cục hải quan Quảng Nam | 000.00.34.G12 |
000.51.12.G12 | KBNN Tỉnh Quảng Ngãi | 000.00.12.G12 |
000.51.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | 000.00.18.G12 |
000.51.34.G12 | Cục hải quan Quảng Ngãi | 000.00.34.G12 |
000.52.12.G12 | KBNN Tỉnh Bình Định | 000.00.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |