Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

MãTênMã cha
000.38.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá 000.00.32.G12
000.38.34.G12 Cục hải quan Thanh Hóa 000.00.34.G12
000.40.12.G12 KBNN Tỉnh Nghệ An 000.00.12.G12
000.40.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Nghệ An 000.00.18.G12
000.40.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh 000.00.32.G12
000.40.34.G12 Cục hải quan Nghệ An 000.00.34.G12
000.42.12.G12 KBNN Tỉnh Hà Tĩnh 000.00.12.G12
000.42.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Hà Tĩnh 000.00.18.G12
000.42.34.G12 Cục hải quan Hà Tĩnh 000.00.34.G12
000.44.12.G12 KBNN Tỉnh Quảng Bình 000.00.12.G12
000.44.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Quảng Bình 000.00.18.G12
000.44.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên 000.00.32.G12
000.44.34.G12 Cục hải quan Quảng Bình 000.00.34.G12
000.45.12.G12 KBNN Tỉnh Quảng Trị 000.00.12.G12
000.45.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Quảng Trị 000.00.18.G12
000.45.34.G12 Cục hải quan Quảng Trị 000.00.34.G12
000.46.12.G12 KBNN Tỉnh Thừa Thiên Huế 000.00.12.G12
000.46.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Thừa Thiên Huế 000.00.18.G12
000.46.34.G12 Cục hải quan Thừa Thiên Huế 000.00.34.G12
000.48.12.G12 KBNN Thành phố Đà Nẵng 000.00.12.G12
000.48.18.G12 Cục Thuế Thành phố Đà Nẵng 000.00.18.G12
000.48.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng 000.00.32.G12
000.48.34.G12 Cục hải quan Đà Nẵng 000.00.34.G12
000.49.12.G12 KBNN Tỉnh Quảng Nam 000.00.12.G12
000.49.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Quảng Nam 000.00.18.G12
000.49.34.G12 Cục hải quan Quảng Nam 000.00.34.G12
000.51.12.G12 KBNN Tỉnh Quảng Ngãi 000.00.12.G12
000.51.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Quảng Ngãi 000.00.18.G12
000.51.34.G12 Cục hải quan Quảng Ngãi 000.00.34.G12
000.52.12.G12 KBNN Tỉnh Bình Định 000.00.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ