Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)
Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
000.06.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bắc Kạn | 000.00.18.G12 |
000.08.12.G12 | KBNN Tỉnh Tuyên Quang | 000.00.12.G12 |
000.08.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Tuyên Quang | 000.00.18.G12 |
000.08.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn | 000.00.32.G12 |
000.10.12.G12 | KBNN Tỉnh Lào Cai | 000.00.12.G12 |
000.10.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Lào Cai | 000.00.18.G12 |
000.10.34.G12 | Cục hải quan Lào Cai | 000.00.34.G12 |
000.11.12.G12 | KBNN Tỉnh Điện Biên | 000.00.12.G12 |
000.11.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Điện Biên | 000.00.18.G12 |
000.11.34.G12 | Cục hải quan Điện Biên | 000.00.34.G12 |
000.12.12.G12 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lai Châu | 000.00.12.G12 |
000.12.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Lai Châu | 000.00.18.G12 |
000.14.12.G12 | KBNN Tỉnh Sơn La | 000.00.12.G12 |
000.14.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Sơn La | 000.00.18.G12 |
000.14.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc | 000.00.32.G12 |
000.15.12.G12 | KBNN Tỉnh Yên Bái | 000.00.12.G12 |
000.15.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Yên Bái | 000.00.18.G12 |
000.17.12.G12 | KBNN Tỉnh Hoà Bình | 000.00.12.G12 |
000.17.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình | 000.00.18.G12 |
000.19.12.G12 | KBNN Tỉnh Thái Nguyên | 000.00.12.G12 |
000.19.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Thái Nguyên | 000.00.18.G12 |
000.19.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái | 000.00.32.G12 |
000.20.12.G12 | KBNN Tỉnh Lạng Sơn | 000.00.12.G12 |
000.20.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Lạng Sơn | 000.00.18.G12 |
000.20.34.G12 | Cục hải quan Lạng Sơn | 000.00.34.G12 |
000.22.12.G12 | KBNN Tỉnh Quảng Ninh | 000.00.12.G12 |
000.22.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Quảng Ninh | 000.00.18.G12 |
000.22.34.G12 | Cục hải quan Quảng Ninh | 000.00.34.G12 |
000.24.12.G12 | KBNN Tỉnh Bắc Giang | 000.00.12.G12 |
000.24.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bắc Giang | 000.00.18.G12 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
