Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
000.25.12.G12 | KBNN Tỉnh Phú Thọ | 000.00.12.G12 |
000.25.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Phú Thọ | 000.00.18.G12 |
000.25.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú | 000.00.32.G12 |
000.26.12.G12 | KBNN Tỉnh Vĩnh Phúc | 000.00.12.G12 |
000.26.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Vĩnh Phúc | 000.00.18.G12 |
000.27.12.G12 | KBNN Tỉnh Bắc Ninh | 000.00.12.G12 |
000.27.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bắc Ninh | 000.00.18.G12 |
000.27.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc | 000.00.32.G12 |
000.27.34.G12 | Cục hải quan Bắc Ninh | 000.00.34.G12 |
000.30.12.G12 | KBNN Tỉnh Hải Dương | 000.00.12.G12 |
000.30.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Hải Dương | 000.00.18.G12 |
000.30.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng | 000.00.32.G12 |
000.31.12.G12 | KBNN Thành phố Hải Phòng | 000.00.12.G12 |
000.31.18.G12 | Cục Thuế Thành phố Hải Phòng | 000.00.18.G12 |
000.31.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc | 000.00.32.G12 |
000.31.34.G12 | Cục hải quan Thành phố Hải Phòng | 000.00.34.G12 |
000.33.12.G12 | KBNN Tỉnh Hưng Yên | 000.00.12.G12 |
000.33.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Hưng Yên | 000.00.18.G12 |
000.34.12.G12 | KBNN Tỉnh Thái Bình | 000.00.12.G12 |
000.34.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Thái Bình | 000.00.18.G12 |
000.34.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình | 000.00.32.G12 |
000.35.12.G12 | KBNN Tỉnh Hà Nam | 000.00.12.G12 |
000.35.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Hà Nam | 000.00.18.G12 |
000.35.32.G12 | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nam Ninh | 000.00.32.G12 |
000.36.12.G12 | KBNN Tỉnh Nam Định | 000.00.12.G12 |
000.36.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Nam Định | 000.00.18.G12 |
000.37.12.G12 | KBNN Tỉnh Ninh Bình | 000.00.12.G12 |
000.37.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Ninh Bình | 000.00.18.G12 |
000.38.12.G12 | KBNN Tỉnh Thanh Hóa | 000.00.12.G12 |
000.38.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Thanh Hóa | 000.00.18.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |