Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)
Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
000.52.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bình Định | 000.00.18.G12 |
000.52.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình | 000.00.32.G12 |
000.52.34.G12 | Cục hải quan Bình Định | 000.00.34.G12 |
000.54.12.G12 | KBNN Tỉnh Phú Yên | 000.00.12.G12 |
000.54.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Phú Yên | 000.00.18.G12 |
000.56.12.G12 | KBNN Tỉnh Khánh Hòa | 000.00.12.G12 |
000.56.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Khánh Hòa | 000.00.18.G12 |
000.56.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ | 000.00.32.G12 |
000.56.34.G12 | Cục hải quan Khánh Hòa | 000.00.34.G12 |
000.58.12.G12 | KBNN Tỉnh Ninh Thuận | 000.00.12.G12 |
000.58.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Ninh Thuận | 000.00.18.G12 |
000.60.12.G12 | KBNN Tỉnh Bình Thuận | 000.00.12.G12 |
000.60.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận | 000.00.18.G12 |
000.62.12.G12 | KBNN Tỉnh Kon Tum | 000.00.12.G12 |
000.62.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Kon Tum | 000.00.18.G12 |
000.64.12.G12 | KBNN Tỉnh Gia Lai | 000.00.12.G12 |
000.64.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Gia Lai | 000.00.18.G12 |
000.64.32.G12 | Cục dự trữ nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên | 000.00.32.G12 |
000.64.34.G12 | Cục hải quan Gia Lai - KonTum | 000.00.34.G12 |
000.66.12.G12 | KBNN Tỉnh Đắk Lắk | 000.00.12.G12 |
000.66.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Đắk Lắk | 000.00.18.G12 |
000.66.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên | 000.00.32.G12 |
000.66.34.G12 | Cục hải quan Đăk Lăk | 000.00.34.G12 |
000.67.12.G12 | KBNN Tỉnh Đắk Nông | 000.00.12.G12 |
000.67.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Đắk Nông | 000.00.18.G12 |
000.68.12.G12 | KBNN Tỉnh Lâm Đồng | 000.00.12.G12 |
000.68.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Lâm Đồng | 000.00.18.G12 |
000.70.12.G12 | KBNN Tỉnh Bình Phước | 000.00.12.G12 |
000.70.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bình Phước | 000.00.18.G12 |
000.70.34.G12 | Cục hải quan Bình Phước | 000.00.34.G12 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
