Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
000.00.33.G12 | Tạp chí tài chính - BTC | 000.00.00.G12 |
000.00.35.G12 | Cục Quản lý Giá - BTC | 000.00.00.G12 |
000.00.36.G12 | Nhà xuất bản Tài chính - BTC | 000.00.00.G12 |
000.00.38.G12 | Văn phòng Đoàn thanh niên Bộ Tài chính | 000.00.00.G12 |
000.00.40.G12 | Vụ Thi đua Khen thưởng - BTC | 000.00.00.G12 |
000.00.41.G12 | Trường bồi dưỡng cán bộ tài chính | 000.00.00.G12 |
000.00.48.G12 | Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam | 000.00.00.G12 |
000.00.49.G12 | Trường Cao đẳng Tài chính - Hải quan | 000.00.00.G12 |
000.00.50.G12 | Trường Đại học Tài chính kế toán - BTC | 000.00.00.G12 |
000.00.51.G12 | Trường Đại học Tài chính - Marketing - BTC | 000.00.00.G12 |
000.00.52.G12 | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | 000.00.00.G12 |
000.00.53.G12 | Nhà khách Bộ Tài chính | 000.00.00.G12 |
000.00.54.G12 | Nhà nghỉ Bộ Tài chính (tại Sầm Sơn - Thanh Hóa) | 000.00.00.G12 |
000.00.55.G12 | Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội | 000.00.00.G12 |
000.00.56.G12 | Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 000.00.00.G12 |
000.00.57.G12 | Trung tâm lưu ký Chứng khoán Việt Nam - BTC | 000.00.00.G12 |
000.00.77.G12 | Đại diện văn phòng Bộ Tài chính tại Thành phố Hồ Chí Minh | 000.00.00.G12 |
000.00.90.G12 | Lãnh đạo Bộ - BTC | 000.00.00.G12 |
000.00.91.G12 | Văn phòng Ban Cán sự Đảng Bộ Tài chính | 000.00.00.G12 |
000.01.12.G12 | KBNN Thành phố Hà Nội | 000.00.12.G12 |
000.01.18.G12 | Cục Thuế Thành phố Hà Nội | 000.00.18.G12 |
000.01.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội | 000.00.32.G12 |
000.01.34.G12 | Cục hải quan Thành phố Hà Nội | 000.00.34.G12 |
000.02.12.G12 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Hà Giang | 000.00.12.G12 |
000.02.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Hà Giang | 000.00.18.G12 |
000.02.34.G12 | Cục hải quan Hà Giang | 000.00.34.G12 |
000.04.12.G12 | KBNN Tỉnh Cao Bằng | 000.00.12.G12 |
000.04.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Cao Bằng | 000.00.18.G12 |
000.04.34.G12 | Cục hải quan Cao Bằng | 000.00.34.G12 |
000.06.12.G12 | KBNN Tỉnh Bắc Kạn | 000.00.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |