Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
000.00.33.G12 Tạp chí tài chính - BTC 000.00.00.G12
000.00.35.G12 Cục Quản lý Giá - BTC 000.00.00.G12
000.00.36.G12 Nhà xuất bản Tài chính - BTC 000.00.00.G12
000.00.38.G12 Văn phòng Đoàn thanh niên Bộ Tài chính 000.00.00.G12
000.00.40.G12 Vụ Thi đua Khen thưởng - BTC 000.00.00.G12
000.00.41.G12 Trường bồi dưỡng cán bộ tài chính 000.00.00.G12
000.00.48.G12 Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam 000.00.00.G12
000.00.49.G12 Trường Cao đẳng Tài chính - Hải quan 000.00.00.G12
000.00.50.G12 Trường Đại học Tài chính kế toán - BTC 000.00.00.G12
000.00.51.G12 Trường Đại học Tài chính - Marketing - BTC 000.00.00.G12
000.00.52.G12 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 000.00.00.G12
000.00.53.G12 Nhà khách Bộ Tài chính 000.00.00.G12
000.00.54.G12 Nhà nghỉ Bộ Tài chính (tại Sầm Sơn - Thanh Hóa) 000.00.00.G12
000.00.55.G12 Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội 000.00.00.G12
000.00.56.G12 Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 000.00.00.G12
000.00.57.G12 Trung tâm lưu ký Chứng khoán Việt Nam - BTC 000.00.00.G12
000.00.77.G12 Đại diện văn phòng Bộ Tài chính tại Thành phố Hồ Chí Minh 000.00.00.G12
000.00.90.G12 Lãnh đạo Bộ - BTC 000.00.00.G12
000.00.91.G12 Văn phòng Ban Cán sự Đảng Bộ Tài chính 000.00.00.G12
000.01.12.G12 KBNN Thành phố Hà Nội 000.00.12.G12
000.01.18.G12 Cục Thuế Thành phố Hà Nội 000.00.18.G12
000.01.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội 000.00.32.G12
000.01.34.G12 Cục hải quan Thành phố Hà Nội 000.00.34.G12
000.02.12.G12 Kho bạc Nhà nước Tỉnh Hà Giang 000.00.12.G12
000.02.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Hà Giang 000.00.18.G12
000.02.34.G12 Cục hải quan Hà Giang 000.00.34.G12
000.04.12.G12 KBNN Tỉnh Cao Bằng 000.00.12.G12
000.04.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Cao Bằng 000.00.18.G12
000.04.34.G12 Cục hải quan Cao Bằng 000.00.34.G12
000.06.12.G12 KBNN Tỉnh Bắc Kạn 000.00.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ