Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

MãTênMã cha
000.00.33.G12 Tạp chí tài chính - BTC 000.00.00.G12
000.00.35.G12 Cục Quản lý Giá - BTC 000.00.00.G12
000.00.36.G12 Nhà xuất bản Tài chính - BTC 000.00.00.G12
000.00.38.G12 Văn phòng Đoàn thanh niên Bộ Tài chính 000.00.00.G12
000.00.40.G12 Vụ Thi đua Khen thưởng - BTC 000.00.00.G12
000.00.41.G12 Trường bồi dưỡng cán bộ tài chính 000.00.00.G12
000.00.48.G12 Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam 000.00.00.G12
000.00.49.G12 Trường Cao đẳng Tài chính - Hải quan 000.00.00.G12
000.00.50.G12 Trường Đại học Tài chính kế toán - BTC 000.00.00.G12
000.00.51.G12 Trường Đại học Tài chính - Marketing - BTC 000.00.00.G12
000.00.52.G12 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 000.00.00.G12
000.00.53.G12 Nhà khách Bộ Tài chính 000.00.00.G12
000.00.54.G12 Nhà nghỉ Bộ Tài chính (tại Sầm Sơn - Thanh Hóa) 000.00.00.G12
000.00.55.G12 Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội 000.00.00.G12
000.00.56.G12 Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 000.00.00.G12
000.00.57.G12 Trung tâm lưu ký Chứng khoán Việt Nam - BTC 000.00.00.G12
000.00.77.G12 Đại diện văn phòng Bộ Tài chính tại Thành phố Hồ Chí Minh 000.00.00.G12
000.00.90.G12 Lãnh đạo Bộ - BTC 000.00.00.G12
000.00.91.G12 Văn phòng Ban Cán sự Đảng Bộ Tài chính 000.00.00.G12
000.01.12.G12 KBNN Thành phố Hà Nội 000.00.12.G12
000.01.18.G12 Cục Thuế Thành phố Hà Nội 000.00.18.G12
000.01.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội 000.00.32.G12
000.01.34.G12 Cục hải quan Thành phố Hà Nội 000.00.34.G12
000.02.12.G12 Kho bạc Nhà nước Tỉnh Hà Giang 000.00.12.G12
000.02.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Hà Giang 000.00.18.G12
000.02.34.G12 Cục hải quan Hà Giang 000.00.34.G12
000.04.12.G12 KBNN Tỉnh Cao Bằng 000.00.12.G12
000.04.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Cao Bằng 000.00.18.G12
000.04.34.G12 Cục hải quan Cao Bằng 000.00.34.G12
000.06.12.G12 KBNN Tỉnh Bắc Kạn 000.00.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ