Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
1040040Bơ thực vật (Margarin và mỡ tương tự có thể ăn được) 104004
104005Chế phẩm và phụ phẩm chế biến dầu, mỡ động thực vật 10400
1040051Chế phẩm và phụ phẩm chế biến thô từ dầu, mỡ động thực vật 104005
1040052Chế phẩm và phụ phẩm chế biến tinh từ dầu, mỡ động thực vật 104005
104009Dịch vụ chế biến dầu và mỡ 10400
1040090Dịch vụ chế biến dầu và mỡ 104009
105Sữa và các sản phẩm từ sữa 10
1050Sữa và các sản phẩm từ sữa 105
10500Sữa và các sản phẩm từ sữa 1050
105001Sữa 10500
1050011Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác 105001
1050012Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác 105001
1050013Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa 105001
1050014Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát 105001
1050015Các sản phẩm sữa khác 105001
105002Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 10500
1050020Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 105002
105003Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao 10500
1050031Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác 105003
1050032Dich vụ chế biến kem 105003
106Sản phẩm xay xát và sản xuất bột 10
1061Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô 106
10610Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô 1061
106100Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô 10610
1061001Gạo xay xát 106100
1061002Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rau 106100
1061003Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên 106100
1061004Sản phẩm ngũ cốc khác 106100
1061005Cám, tấm và các chất còn lại khác từ chế biến ngũ cốc 106100
1061009Dịch vụ xay xát và sản xuất bột thô 106100

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ