10500 Sữa và các sản phẩm từ sữa
10500 là mã của Sữa và các sản phẩm từ sữa trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO → Sản phẩm chế biến thực phẩm → Sữa và các sản phẩm từ sữa → Sữa và các sản phẩm từ sữa . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sữa và các sản phẩm từ sữa ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 10500
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 1050 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
3 mã cấp dưới của 10500
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
105001 | Sữa | 5 |
105002 | Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | 1 |
105003 | Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao | 2 |
Cách đọc mã 10500
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 10500 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
