Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
1062Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 106
10620Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1062
106201Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác 10620
1062011Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác 106201
1062012Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự 106201
1062013Glucoza và xiro glucoza, fructoza và xiro fructoza, đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu 106201
106202Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự 10620
1062020Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự 106202
106209Dịch vụ chế biến tinh bột 10620
1062090Dịch vụ chế biến tinh bột 106209
107Thực phẩm khác 10
1071Bánh làm từ bột 107
10710Bánh làm từ bột 1071
107101Bánh mỳ, bánh tươi 10710
1071011Bánh mỳ 107101
1071012Bánh tươi (như: bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…) 107101
1071019Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi 107101
107102Bánh làm từ bột bảo quản được 10710
1071021Bánh quy, bánh xốp 107102
1071022Bánh snack 107102
1071023Bánh làm từ bột khác bảo quản được 107102
1071029Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được 107102
1072Đường 107
10720Đường 1072
107201Đường thô và đường tinh luyện, đường mật 10720
1072011Đường thô 107201
1072012Đường tinh luyện 107201
1072013Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu 107201
107202Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường) 10720
1072020Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường) 107202

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ