Danh mục Quốc gia
Danh mục mã quốc gia và vùng lãnh thổ dùng trong khai hải quan, khai xuất xứ hàng hóa và thống kê thương mại quốc tế.
Bảng mã quốc gia
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Ghi chú |
|---|---|---|---|
AD | Công quốc Anđôra | Andorra | |
AE | Các tiểu Vương quốc ả rập thống nhất | United Arab Emirates | |
AF | Cộng hòa Hồi giáo ápganixtan | Afghanistan | |
AG | Ăngtigoa vµ bácbuđa | Antiguaand Barbuda | Bao gồm Đảo Redonda |
AI | ăngguyla | Anguilla | |
AL | Cộng hòa Anbani | Albania | |
AM | Cộng hòa ácmênia | Armenia | |
AN | ăngtin thuộc Hà Lan | Netherlands Antilles | Bao gồm:, Bonaire, Curacao, Saba, Saint Eustatius, Bắc Saint Martin |
AO | Cộng hòa ănggôla | Angola | Bao gồm Cabinda |
AQ | Nam Cực | Antarctica | Lãnh thổ phía nam ở vĩ độ 60 nam |
AR | Cộng hòa áchentina | Argentina | |
AS | Xamoa Châu Mỹ | American Samoa | Đảo chính: Tutuila; Bao gồm Đảo của Swain |
AT | Cộng hòa áo | Austria | |
AU | Ôxtrâylia | Australia | Bao gồm Đảo Lord Howe, Đảo Macquarie. Các đảo Ashmore và Cartier, và các đảo Coral Sea là các lãnh thổ mở rộng của Ôxtơrâylia. |
AW | Aruba | Aruba | |
AX | Đảo Aland | ALAND ISLAND | |
AZ | Cộng hòa Adécbaigian | Azerbaijan | |
BA | Bôxnia và Hécxegôvina | Bosnia And Herzegovina | |
BB | Bácbađốt | Barbados | |
BD | Cộng hòa nhân dân Bănglađét | Bangladesh | |
BE | Vương quốc Bỉ | Belgium | |
BF | Buốckina Phaxô | Burkina Faso | |
BG | Cộng hòa Bungari | Bulgaria | |
BH | Vương quốc Bơhrên | Bahrain | |
BJ | Cộng hòa Bênanh | Benin | |
Bl | Burunđi | Burundi | |
BM | Bécmuda | Bermuda | |
BN | Brunây Đarussalam | Brunei Darussalam | |
BO | Cộng hòa Bôlivia | Bolivia | |
BR | Cộng hòa Liên bang Braxin | Brazil | Bao gồm Đảo Fernando de Noronha, các đảo Martim Vaz, Trinda de Island |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 246 |
| Còn hiệu lực | 245 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 246 |
Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại
- Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam — 5.645 bản ghi
- Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam — 1.736 bản ghi
- Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam — 1.066 bản ghi
- Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia — 251 bản ghi
- Danh mục Tiền tệ — 163 bản ghi
- Danh mục Khối thống kê — 85 bản ghi
