106100 Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô
106100 là mã của Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO → Sản phẩm chế biến thực phẩm → Sản phẩm xay xát và sản xuất bột → Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô → Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 106100
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 10610 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
6 mã cấp dưới của 106100
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
1061001 | Gạo xay xát | — |
1061002 | Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rau | — |
1061003 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên | — |
1061004 | Sản phẩm ngũ cốc khác | — |
1061005 | Cám, tấm và các chất còn lại khác từ chế biến ngũ cốc | — |
1061009 | Dịch vụ xay xát và sản xuất bột thô | — |
Cách đọc mã 106100
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 106100 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
