Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
0 Lực lượng vũ trang
01Lực lượng quân đội0
01100Sĩ quan0110
01200Hạ sĩ quan, binh sĩ0120
01300Lực lượng khác trong quân đội0130
02Lực lượng công an0
02100Sĩ quan0210
02200Hạ sĩ quan, chiến sĩ0220
02300Lực lượng khác trong công an0230
03Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác0
03100Cơ yếu0310
03200Lực lượng vũ trang khác0320
1 Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị
10Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)1
101Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)10
10110Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng1011
10120Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương1012
10130Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc trung ương1013
10140Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương 1014
10150Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị 1015
10160Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương1016
102Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)10
10210Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh1021
10220Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh1022
10230Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh1023
10240Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh1024
103Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)10
10310Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện1031
10320Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện1032
10330Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện1033

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ