Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

MãTênMã cha
98100Sản phẩm vật chất tự sản xuất tự tiêu dùng của hộ gia đình 9810
981000Sản phẩm vật chất tự sản xuất tự tiêu dùng của hộ gia đình 98100
9810000Sản phẩm vật chất tự sản xuất tự tiêu dùng của hộ gia đình 981000
982Dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình 98
9820Dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình 982
98200Dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình 9820
982000Dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình 98200
9820000Dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình 982000
99Dịch vụ của các tổ chức và cơ quan quốc tế U
990Dịch vụ của các tổ chức và cơ quan quốc tế 99
9900Dịch vụ của các tổ chức và cơ quan quốc tế 990
99000Dịch vụ của các tổ chức và cơ quan quốc tế 9900
990000Dịch vụ của các tổ chức và cơ quan quốc tế 99000
9900000Dịch vụ của các tổ chức và cơ quan quốc tế 990000
ASẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
BSẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
CSẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
DĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
ENƯỚC TỰ NHIÊN KHAI THÁC; DỊCH VỤ QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
FSẢN PHẨM XÂY DỰNG
GDỊCH VỤ BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; DỊCH VỤ SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC
HDỊCH VỤ VẬN TẢI KHO BÃI
IDỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
JDỊCH VỤ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
KDỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
LDỊCH VỤ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
MDỊCH VỤ CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
NDỊCH VỤ HÀNH CHÍNH VÀ HỖ TRỢ
ODỊCH VỤ CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC
PDỊCH VỤ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ