106 Sản phẩm xay xát và sản xuất bột
106 là mã của Sản phẩm xay xát và sản xuất bột trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO → Sản phẩm chế biến thực phẩm . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sản phẩm xay xát và sản xuất bột ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 106
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 10 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
2 mã cấp dưới của 106
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
1061 | Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô | 1 |
1062 | Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 1 |
Cách đọc mã 106
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 106 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
