Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.
Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.
Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Mã cha |
|---|---|---|---|---|
01 | Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | A |
01 | Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | A |
011 | Trồng cây hàng năm | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 01 |
011 | Trồng cây hàng năm | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 01 |
0111 | Trồng lúa | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 011 |
01110 | Trồng lúa | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0111 |
01110 | Trồng lúa | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0111 |
0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 011 |
01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0112 |
01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0112 |
0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 011 |
01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0113 |
01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0113 |
0114 | Trồng cây mía | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 011 |
01140 | Trồng cây mía | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0114 |
01140 | Trồng cây mía | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0114 |
0115 | Trồng cây thuốc lá - thuốc lào | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 011 |
01150 | Trồng cây thuốc lá - thuốc lào | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0115 |
01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0115 |
0116 | Trồng cây lấy sợi | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 011 |
01160 | Trồng cây lấy sợi | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0116 |
01160 | Trồng cây lấy sợi | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0116 |
0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 011 |
01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0117 |
01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0117 |
0118 | Trồng rau - đậu các loại và trồng hoa - cây cảnh | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 011 |
0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 011 |
01181 | Trồng rau các loại | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0118 |
01181 | Trồng rau các loại | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0118 |
01182 | Trồng đậu các loại | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0118 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.736 |
| Còn hiệu lực | 1.736 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.736 |
| Số cấp mã | 5 |
Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại
- Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam — 5.645 bản ghi
- Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam — 1.066 bản ghi
- Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia — 251 bản ghi
- Danh mục Quốc gia — 246 bản ghi
- Danh mục Tiền tệ — 163 bản ghi
- Danh mục Khối thống kê — 85 bản ghi
