Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
011703 | Vừng/ mè | 01170 |
0117030 | Vừng/ mè | 011703 |
011704 | Hạt cải dầu | 01170 |
0117040 | Hạt cải dầu | 011704 |
011705 | Hạt hướng dương | 01170 |
0117050 | Hạt hướng dương | 011705 |
011706 | Hạt thầu dầu | 01170 |
0117060 | Hạt thầu dầu | 011706 |
011709 | Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác | 01170 |
0117090 | Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác | 011709 |
0118 | Rau, đậu các loại và hoa, cây cảnh | 011 |
01181 | Rau các loại | 0118 |
011811 | Rau lấy lá | 01181 |
0118111 | Rau muống | 011811 |
0118112 | Rau cải | 011811 |
0118113 | Rau cần | 011811 |
0118114 | Rau mùng tơi | 011811 |
0118115 | Rau ngót | 011811 |
0118116 | Bắp cải | 011811 |
0118117 | Súp lơ và bông cải xanh | 011811 |
0118119 | Rau lấy lá khác | 011811 |
011812 | Rau lấy quả | 01181 |
0118121 | Dưa hấu | 011812 |
0118122 | Dưa chuột | 011812 |
0118123 | Bí xanh, bí ngô, bầu, mướp | 011812 |
0118124 | Su su | 011812 |
0118125 | Ớt ngọt | 011812 |
0118126 | Cà tím, cà pháo | 011812 |
0118127 | Cà chua | 011812 |
0118128 | Đậu đũa quả, đậu cô ve | 011812 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 5.645 |
| Còn hiệu lực | 5.645 |
| Số cấp mã | 7 |
Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại
- Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam — 1.736 bản ghi
- Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam — 1.066 bản ghi
- Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia — 251 bản ghi
- Danh mục Quốc gia — 246 bản ghi
- Danh mục Tiền tệ — 163 bản ghi
- Danh mục Khối thống kê — 85 bản ghi
