01181 Rau các loại
01181 là mã của Rau các loại trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN → Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan → Thóc khô → Rau, đậu các loại và hoa, cây cảnh . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rau các loại ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 01181
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 0118 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
7 mã cấp dưới của 01181
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
011811 | Rau lấy lá | 8 |
011812 | Rau lấy quả | 9 |
011813 | Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân | 9 |
011814 | Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường | 1 |
011815 | Nấm trồng, nấm hương và nấm trứng thu nhặt | 1 |
011816 | Củ cải đường và hạt củ cải đường | 2 |
011819 | Rau tươi khác chưa được phân vào đâu | 1 |
Cách đọc mã 01181
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 01181 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
