Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
0119019 | Sản phẩm cây hàng năm khác chưa được phân vào đâu | 011901 |
011902 | Sản phẩm phụ cây hàng năm | 01190 |
0119021 | Thân cây ngô, thân cây đay | 011902 |
0119022 | Ngọn mía | 011902 |
0119023 | Rơm, rạ, cói bổi | 011902 |
0119029 | Sản phẩm phụ cây hàng năm khác | 011902 |
012 | Sản phẩm cây lâu năm | 01 |
0121 | Sản phẩm cây ăn quả | 012 |
01211 | Nho tươi | 0121 |
012110 | Nho tươi | 01211 |
0121100 | Nho tươi | 012110 |
01212 | Xoài, sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới | 0121 |
012121 | Xoài | 01212 |
0121210 | Xoài | 012121 |
012122 | Hồng xiêm | 01212 |
0121220 | Hồng xiêm | 012122 |
012123 | Chuối | 01212 |
0121230 | Chuối | 012123 |
012124 | Thanh long | 01212 |
0121240 | Thanh long | 012124 |
012125 | Đu đủ | 01212 |
0121250 | Đu đủ | 012125 |
012126 | Dứa/khóm thơm | 01212 |
0121260 | Dứa/khóm thơm | 012126 |
012127 | Sầu riêng | 01212 |
0121270 | Sầu riêng | 012127 |
012128 | Na/Mãng cầu | 01212 |
0121280 | Na/Mãng cầu | 012128 |
012129 | Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác | 01212 |
0121291 | Hồng | 012129 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 5.645 |
| Còn hiệu lực | 5.645 |
| Số cấp mã | 7 |
Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại
- Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam — 1.736 bản ghi
- Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam — 1.066 bản ghi
- Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia — 251 bản ghi
- Danh mục Quốc gia — 246 bản ghi
- Danh mục Tiền tệ — 163 bản ghi
- Danh mục Khối thống kê — 85 bản ghi
