Danh mục Dự án đầu tư
Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
Bảng mã dự án đầu tư
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập | Đơn vị quản lý trực tiếp |
|---|---|---|---|---|---|
7000935 | Kè bảo vệ bờ sông, bờ biển khu vực cửa lở | Sở Nông Nghiệp và PTNT Quảng Nam | 3863/QĐ-UBND | 28/11/2007 | Sở Nông Nghiệp và PTNT Quảng Nam |
7000936 | Đường tỉnh 827A (km19+130,5_km26+730) | Sở Giao thông Vận Tải Long An | 378/QĐ-SKHĐT | 04/01/2007 | Sở Giao thông Vận Tải Long An |
7000937 | Hồ chứa nước Hố Do | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | 647/QĐ-NN&PTNT | 26/12/2007 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000938 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phương Chung huyện Đoan Hùng | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 791/QĐ- UBND | 05/04/2000 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000939 | Kiên cố hệ thống kênh thuộc Trạm bơm Vĩnh Điện | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 2390/QĐ-UBND | 17/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000940 | Kiên cố và hoàn thiện kênh N2 Hồ chứa nước Thạch Bàn | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 2591/QĐ-UBND | 06/08/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000941 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Thạch Sơn huyện Lâm Thao | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 4128/QĐ- UBND | 21/11/2001 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000942 | Kiên cố kênh chính Tây Hồ chứa nước Vĩnh Trinh | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 1354/QĐ-UBND | 04/05/2005 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000943 | Nâng cấp, sửa chữa kênh Hồ chứa nước Thạch Bàn | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 152/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và PTNT Quảng Nam |
7000944 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Sơn Dương huyện Lâm Thao | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 833/QĐ- UBND | 28/03/2001 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000945 | Nâng cấp, sửa chữa đập dâng Cồn Thòa | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 150/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000946 | Nâng cấp, sửa chữa kênh chính Hồ chứa nước Khe Tân | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 154/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000947 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Yên Sơn huyện Thanh Sơn | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 3748/QĐ- UBND | 29/10/2001 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000948 | Nâng cấp, sửa chữa Công tiêu số 2 kênh N2 Hồ Khe Tân | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 155/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000949 | Nâng cấp, sửa chữa kênh Đông Hồ chứa nước Vĩnh Trinh và 02 Xi phông | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 156/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000950 | Nâng cấp, sửa chữa kênh hồ chứa nước Rôn | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 157/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000951 | Hệ thống cấp nước xã Hợp Hải huyện Lâm Thao | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 1544/QĐ - UBND | 27/05/1998 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000952 | Nâng cấp, sửa chữa kênh hồ chứa nước Đá Vách | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 158/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000953 | Đường tỉnh 827B (km3+482,5_km15+732,4) | Sở Giao thông Vận Tải Long An | 126/QĐ-SKHĐT | 28/05/2007 | Sở Giao thông Vận Tải Long An |
7000954 | Hệ thống cấp nước xã Mỹ Lung huyện Yên Lập | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 1138/QĐ - UBND | 19/05/1999 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000955 | Nâng cấp , sửa chữa kênh N4 Hồ chứa nước Phước Hà | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 153/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000956 | Nâng cấp , sửa chữa kênh N1 Trạm bơm điện Tứ Câu | Công ty khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam | 151/QĐ-SKHĐT | 08/07/2008 | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
7000957 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Hùng Lô huyện Phù Ninh | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 1179/QĐ- UBND | 24/05/1999 | Văn phòng Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn |
7000958 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Bản Nguyên huyện Lâm Thao | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 2217/QĐ - UBND | 07/08/2008 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000959 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Quang Húc huyện Tam Nông | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 2218/QĐ - UBND | 07/08/2008 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000960 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm các xã Bình Bộ và Tử Đà huyện Phù Ninh | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 2340/QĐ- UBND | 17/08/2008 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000961 | ĐT827A (đoạn từ rang TXTA-cầu Thầy Sơn | Sở Giao thông Vận Tải Long An | 1549/QĐ-UBND | 11/06/2008 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Long An |
7000962 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm các xã Tình Cương, Hiền Đa, Cát Trù huyện Cẩm Khê | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 2341/QĐ - UBND | 17/08/2008 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000963 | Hệ thống cấp nước xã Vĩnh Chân huyện Hạ Hoà | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | 3547/QĐ- UBND | 27/12/2007 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
7000964 | ĐT827C (km0+000_km4+018) | Sở Giao thông Vận Tải Long An | 2589/QĐ-UBND | 27/07/2003 | Sở Giao thông Vận Tải Long An |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
