Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000031 | dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cụm CN Tân Liên TPHP | BQl dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật các cụm CN Hải Phòng | Dự án nhóm B | 1660 | 03/09/2007 |
7000032 | Đường Trần Cao Vân - Thành phố Tam Kỳ | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ | Dự án nhóm C | 777/QĐ-UB | 14/03/2001 |
7000033 | Đường Hai Bà Trưng - huyện Đăk hà | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà | Dự án nhóm C | 2332 | 24/10/2004 |
7000034 | Xây dựng nhà ở chung cư cao tầng phục vụ di dân GPMB tại khu Công viên Hồ Ba Mẫu | UBND quận Đống Đa | Dự án nhóm B | 08/QĐ-UB | 01/01/2003 |
7000035 | Khảo sát, lập quy hoạch chi tiết khu đất dịch vụ thôn Quang Vinh, xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên | Văn phòng Sở xây dựng Vĩnh phúc | 2086/QĐ-CT | ||
7000036 | Tỉnh lộ 308 (Tiền Châu - Chu Phan) | UBND huyện Mê linh | Dự án nhóm B | 1434/QĐ-UBND | 09/05/2004 |
7000037 | Đường giao thông tuyến T13-T21 thôn Mao Rộc | Phường Phượng Mao | Dự án nhóm C | 953 | 05/07/2006 |
7000038 | Quy hoạch chi tiết 1/500 khu Nghĩa trang nhân dân xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên | Văn phòng Sở xây dựng Vĩnh phúc | 3851/QĐ-UBND | ||
7000039 | Khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình 1/2000 Khu công nghiệp Thiện Kế, huyện Bình Xuyên | Văn phòng Sở xây dựng Vĩnh phúc | 2921/QĐ-CT | ||
7000040 | Đường từ trường THPT Đan Phượng đến khu liên hiệp Thể thao | UBND huyện Đan Phượng | Dự án nhóm C | 2021/QĐ-UBND | 05/10/2008 |
7000041 | Nạo vét kênh Cần Thơ - Huyện Hàm | Ban quản lý các dự án hạ tầng du lịch Hải Phòng | Dự án nhóm C | 172/2000 | |
7000042 | Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Tân Liên, thành phố Hải Phòng (Giai đoạn 1) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng | Dự án nhóm B | 1660/QĐ-UBND | 03/09/2007 |
7000043 | Quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến năm 2020 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 1424 | 02/08/2007 | |
7000044 | Sửa chữa nhà làm việc chi nhánh Ngân hàng công thương (cải tạo, sửa chữa) | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện U Minh Thượng | Dự án nhóm C | 513/QĐ-UBND | 28/05/2008 |
7000045 | Xây dựng cơ sở chuẩn đoán, xét nghiệm bệnh động vật thành phố Hải Phòng | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Dự án nhóm C | 1478 | 19/05/2004 |
7000046 | Xây dựng mô hình vùng rau an toàn vệ sinh thực phẩm thành phố Hải Phòng | Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng | Dự án nhóm C | 1494/QĐ-UBND | 14/05/2007 |
7000047 | Trường PTTH Cái Bè | Chi cục Thi hành án dân sự Huyện Chợ Gạo - Tỉnh Tiền Giang | Dự án nhóm C | 56 | |
7000048 | Trường dạy nghề | Văn phòng Sở Giáo dục - Đào tạo tỉnh Tiền Giang | Dự án nhóm C | 99 | |
7000049 | Nâng cấp trang thiết bị y tế Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Hải Phòng | Bệnh viện Phổi Hải Phòng | Dự án nhóm C | 2522/QĐ-UB | 13/10/2003 |
7000050 | Đầu tư cải tạo nâng cấp bệnh viện Trẻ em Hải Phòng giai đoạn I | Bệnh viện Trẻ em | Dự án nhóm C | 800/QĐ-UBND | 16/05/2007 |
7000051 | Sửa sửa trụ sở sở Xây dựng | Văn phòng Sở Xây Dựng Tỉnh BR - VT | 1100 | 11/08/2008 | |
7000052 | Bệnh viện đa khoa Cát Bà | Sở Y tế Hải Phòng | Dự án nhóm B | 1195/QĐ-UBND | 21/07/2008 |
7000053 | Phòng khám đa khoa Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên | Sở Y tế Hải Phòng | Dự án nhóm C | 1500/QĐ-UB | 13/08/2007 |
7000054 | Bệnh viện Đa Khoa quận Hải An - Giai đoạn I | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng | Dự án nhóm B | 279/QĐ-UBND | 18/02/2008 |
7000055 | Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền | Sở Y tế Hải Phòng | Dự án nhóm C | 898/QĐ-UBND | 02/06/2008 |
7000056 | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm và Mỹ phẩm Hải Phòng | Sở Y tế Hải Phòng | Dự án nhóm C | 128/QĐ-UBND | 22/01/2007 |
7000057 | Phòng khám đa khoa Nam Am thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo | Sở Y tế Hải Phòng | Dự án nhóm C | 965/QĐ-UBND | 11/06/2008 |
7000058 | Trung tâm Sơ sinh thuộc Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng | 1219/QĐ-UBND | 24/07/2008 | |
7000059 | Trung tâm y tế dự phòng thành phố Hải Phòng (Giai đoạn 1) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng | 67/TB-KH | 27/07/2005 | |
7000060 | Bệnh viện Đôn Lương, huyện Cát Hải | Sở Y tế Hải Phòng | 247/TB-KHĐT | 19/09/2006 |