Danh mục Dự án đầu tư
Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
Bảng mã dự án đầu tư
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000904 | Hệ thống cấp nước thị trấn Sặt - Bình Giang | Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nước Sạch Hải Dương | Dự án nhóm C | 3103/QĐ-UBND | 10/10/2000 |
7000905 | Hệ thống cấp nước thị trấn Gia Lộc | Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nước Sạch Hải Dương | Dự án nhóm B | 2631/QĐ-UBND | 18/09/2001 |
7000906 | Trụ sở làm việc Ban bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Phú Yên (tiểu dự án 1) | Ban bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm C | 2888/QĐ-UBND | 29/12/2005 |
7000907 | Đầu tư trang thiết bị thử nghiệm về tiêu chuẩn đo lường chất lượng giai đoạn 2 | Văn phòng Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Phú Yên | Dự án nhóm C | 2018/QĐ-UBND | 25/10/2007 |
7000908 | Cải tạo, nâng cấp trụ sở Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Cà Mau | VP Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh Cà Mau | Dự án nhóm C | 102/QĐ-SKH&ĐT | 06/06/2007 |
7000909 | Đầu tư cơ sở hạ tầng khu nông nghiệp để áp dụng công nghệ cao | Văn phòng Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm B | 55/QĐ-UBND | 07/01/2008 |
7000910 | Mở rộng, nâng cấp trụ sở Sở Tài nguyên và môi trường | Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm C | 1776/QĐ-UBND | 11/08/2005 |
7000911 | Dự án đầu tư hỗ trợ thiết bị phát thanh phục vụ vùng nông thôn ven biển và vùng biển tỉnh Cà Mau | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Cà Mau | Dự án nhóm C | 551/QĐ-UBND | 04/10/2006 |
7000912 | Dự án đầu tư trồng rừng phòng hộ đầu nguồn tỉnh Phú Yên | BQL Dự án trồng rừng phòng hộ đầu nguồn (JBic) | Dự án nhóm B | 3053/QĐ-UB | 24/10/2002 |
7000913 | Đường ôtô đến các xã khó khăn huyện Tân Sơn tuyến đường đến xã Đồng Sơn | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ | Dự án nhóm C | 1947/QĐ - UBND | 05/08/2007 |
7000914 | Trụ sở Trung tâm công nghệ thông tin và Trung tâm ứng dụng chuyển giao công nghệ | Văn phòng Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm B | 4462/QĐ-UB | 27/12/2004 |
7000916 | Trạm thực nghiệm sinh học Hoà Quang | Trung tâm Khoa học và Công nghệ Phú Yên | Dự án nhóm C | 1104/QĐ-UB | 14/08/2004 |
7000917 | Đường ôtô đến các xã khó khăn huyện Thanh Sơn tuyến đường đến xã Văn Miếu | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ | Dự án nhóm C | 1945/QĐ - UBND | 05/08/2007 |
7000918 | Cải tạo, gia cố và nâng cấp đê tả sông Chảy kết hợp đường giao thông huyện Đoan Hùng | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Thọ | Dự án nhóm B | 2843/QĐ - SNN | 05/10/2008 |
7000919 | Xử lý nguồn nước Cấp nước SHNT: Thôn Tân Hội - Sơn Hội - Sơn Hoà | Trung tâm nước sạch & VSMT nông thôn Phú Yên | Dự án nhóm C | 848/QĐ-KHĐT | 10/06/2007 |
7000920 | Hồ chứa nước Bà Sơn | Sở Nông Nghiệp và PTNT Quảng Nam | Dự án nhóm C | 1136/QĐ-UBND | 04/05/2006 |
7000921 | Cấp nước SHNT: Thôn Phong Hậu - Sơn Long - Sơn Hoà | Trung tâm nước sạch & VSMT nông thôn Phú Yên | Dự án nhóm C | 379/QĐ-UBND | 08/02/2007 |
7000922 | Hồ chứa nước Bàu Vang | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm B | 1888/QĐ-UBND | 18/06/2007 |
7000923 | Cấp nước SHNT: Thôn Vân Hoà - Sơn Long - Sơn Hoà | Trung tâm nước sạch & VSMT nông thôn Phú Yên | Dự án nhóm C | 947/QĐ-KHĐT | 06/08/2006 |
7000924 | Cấp nước xã Suối Trai và xã EaChaRang, huyện Sơn Hoà | Trung tâm nước sạch & VSMT nông thôn Phú Yên | Dự án nhóm C | 2150/QĐ-KHĐT | 06/12/2007 |
7000925 | Hồ chứa nước Suối Tiên | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm B | 2116/QĐ-UBND | 05/07/2007 |
7000926 | Dự án hạ tầng nông thôn dựa vào cộng đồng | BQLDA Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng Phú Yên | Dự án nhóm A | 622/QĐ-TTg | 21/05/2001 |
7000927 | Hồ chứa nước Đông Tiển | Sở Nông Nghiệp và PTNT Quảng Nam | Dự án nhóm B | 912/QĐ-UBND | 23/03/2008 |
7000928 | Hồ chứa nước Zút | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm B | 3492/QĐ-UBND | 26/10/2008 |
7000929 | CT Hạ tầng giống cây trồng, vật nuôi và cây lâm nghiệp - HM Đường giao thông từ Quốc lộ 1A vào trại giống Bình Trung | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm C | 3542/QĐ-UBND | 07/11/2007 |
7000930 | Kè bảo vệ bờ sông A Vương khu Trung tâm hành chính huyện Tây Giang | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm C | 2513/QĐ-UBND | 13/08/2007 |
7000931 | Kè bảo vệ bờ sông Thu Bồn khu vực phố cổ Hội An | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm C | 2456/QĐ-UBND | 06/08/2007 |
7000932 | Đê kè bảo vệ bờ A Lương, Duy Hải huyện Duy Xuyên tỉnh Quảng Nam | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm C | 2984/QĐ-UBND | 24/09/2007 |
7000933 | Củng cố nâng cấp tuyến đê biển Bình Dương, Bình Đào, Bình Hải huyện Thăng Bình | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm B | 1386/QĐ-UBND | 06/05/2007 |
7000934 | Kè chống xói lở bờ hữu sông Vĩnh Điện, khu vực thôn Cẩm Đồng | Sở Nông Nghiệp và PTNT Quảng Nam | Dự án nhóm C | 2220/QĐ-UBND | 03/07/2008 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
