Danh mục Dự án đầu tư
Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
Bảng mã dự án đầu tư
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000965 | Xây dựng trụ sở Tỉnh ủy và các ban đảng trực thuộc | Ban Quản lý Dự án xây dựng các công trình hệ Đảng Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm B | 211/QĐ-UBND | 06/09/2005 |
7000966 | Hoàn chỉnh các đoạn còn lại ĐT831 | Sở Giao thông Vận Tải Long An | Dự án nhóm C | 448/QĐ-KHĐT-XD | 29/09/2005 |
7000967 | Vùng nuôi tôm công nghiệp huyện Vĩnh Lợi (cũ), tỉnh Bạc Liêu | Công ty Nuôi trồng thuỷ sản Vĩnh Hậu | Dự án nhóm B | 881/QĐ-UB | 28/08/2000 |
7000968 | Xây dựng Trại sản xuất tôm giống tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lợi | Công ty Nuôi trồng thuỷ sản Vĩnh Hậu | Dự án nhóm C | 1251/QĐ-UB | 16/11/2003 |
7000969 | Hệ thống thủy lợi nội đồng An Sơn - Lái Thiêu - huyện Thuận An - tỉnh Bình Dương | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp | Dự án nhóm B | 3005/QĐ-CT | 07/04/2004 |
7000970 | Dự án cấp nước và vệ sinh môi trường thị xã Bạc Liêu | Ban quản lý Dự án Cấp thoát nước và Vệ sinh môi trường Thành phố Bạc Liêu | Dự án nhóm B | 41/QĐ-UBND | 17/04/2006 |
7000971 | Điều chỉnh qui hoạch tổng thể cấp nước sạch và VSMT tỉnh Phú Thọ(giai đoạn 2001-2010) và định hướng đến năm 2015 | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | Dự án nhóm C | 3420/QĐ- UBND | 19/12/2007 |
7000972 | Đầu tư điểm truy cập thông tin khoa học và công nghệ 10 xã điểm - tỉnh Bạc Liêu | Trung tâm Khoa học và Công nghệ Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 148/QĐ-SKH | 23/09/2008 |
7000973 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Hùng Quan huyện Đoan Hùng | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | Dự án nhóm C | 3546/QD - UBND | 27/12/2007 |
7000974 | QH tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020 | Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu | 840/QĐ-UBND | 17/08/2004 | |
7000975 | Xây dựng chương trình phát triển bền vững tỉnh Bạc Liêu thời kỳ 2006-2015, tầm nhìn đến năm 2020 | Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu | 1116/QĐ-UBND | 28/05/2008 | |
7000976 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Đan Thượng huyện Hạ Hoà | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | Dự án nhóm C | 44/QĐ - TTN | 07/05/2008 |
7000977 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Đồng Luận huyện Thanh Thuỷ | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | Dự án nhóm C | 109/QĐ - TTN | 28/12/2006 |
7000978 | ĐT827A (km19+130,5_km26+730) | Sở Giao thông Vận Tải Long An | Dự án nhóm C | 378/QĐ-SKHĐT | 04/10/2007 |
7000979 | Cầu Đá Côi - Hòa Tân Đông | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | 716/QĐ-UB | 25/03/2004 |
7000980 | Trụ sở làm việc HĐND & UBND huyện Đông Hoà | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hòa | Dự án nhóm C | 1127/QĐ-UBND | 20/07/2008 |
7000981 | DA hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 2 Thị trấn Hòa Vinh (giai đoạn 1: san lấp mặt bằng) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tuy Hòa | Dự án nhóm C | 361/QĐ-UBND | 13/07/2008 |
7000982 | Phương án BT, HT&TĐC để GPMB xây dựng công trình: Trường Tiểu học Nguyễn Duy Hiệu | Ủy ban nhân dân xã Tam Vinh | Dự án nhóm C | 2680,870,200 | 04/11/2007 |
7000983 | DA hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 3 Thị trấn Hòa Vinh (giai đoạn 1: san lấp mặt bằng) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tuy Hòa | Dự án nhóm C | 354/QĐ-UBND | 06/07/2008 |
7000984 | Cải tạo và nâng cấp Trường PTTH Kim Bảng A | Trường trung học phổ thông A Kim Bảng | Dự án nhóm C | 868/QĐ-CT | 26/05/2005 |
7000985 | Nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn (Nam Bình 2 - Nam Bình 1) từ Km 1+900 đến Km 5+100 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | 528/QĐ-UBND | 23/08/2007 |
7000986 | Cải tạo, nâng cấp Trường THPT C Duy Tiên- Huyện Duy Tiên - Tỉnh Hà Nam | Trường trung học phổ thông C Phủ Lý | Dự án nhóm C | 1021/QĐ-UBND | 23/08/2007 |
7000987 | Dự án đê bao Suối Tỵ | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | 124/QĐ-UBND | 26/02/2007 |
7000988 | Đường giao thông trục Đông - Tây Thị trấn Hòa Vinh (phần nền) | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | 613/QĐ-UBND | 07/10/2007 |
7000989 | DA san nền khu đất dự kiến xây dựng trụ sở UBMTTQ huyện Đông Hoà | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | 230/QĐ_UBND | 24/04/2008 |
7000990 | Xây dựng hệ thống thoát nước Nam cầu Bàn Thạch cũ | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | /QĐ-UBND | 24/04/2008 |
7000991 | Dự án đường nội thị trục N2 - Thị trấn Hòa Vinh (giai đoạn 1) | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | 344/QĐ-UBND | 26/06/2008 |
7000992 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Minh Hạc huyện Hạ Hoà | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | Dự án nhóm C | 2846/QĐ - UBND | 10/10/2000 |
7000993 | Dự án đường nội thị trục D5 - Thị trấn Hòa Vinh (giai đoạn 1) | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | 302/QĐ-UBND | 16/06/2008 |
7000994 | Dự án đường nội thị trục N21 - Thị trấn Hòa Vinh (giai đoạn 1) | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hoà | Dự án nhóm C | 303/QĐ-UBND | 16/06/2008 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
