Danh mục Dự án đầu tư
Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
Bảng mã dự án đầu tư
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000874 | Nâng cấp, mở rộng Thư viện tỉnh (giai đoạn 2) | Văn phòng Sở Văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm C | 645a/QĐ-UB | 05/04/2007 |
7000875 | Tuyến đường Bắc cầu An hải - gành Đá đĩa | Văn phòng Sở Văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm C | 1672/QĐ-UBND | 24/07/2005 |
7000876 | Tuyến đường nối dài Độc Lập - Long Thuỷ | Văn phòng Sở Văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm B | 1192/QĐ-UBND | 08/01/2007 |
7000877 | Chợ Tuy Hoà giai đoạn 1 | Văn phòng Sở Văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm B | 429/QĐ-UBND | 25/02/2001 |
7000878 | Sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hoá Diên Hồng | Văn phòng Sở Văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm C | 212a/QĐ-UBND | 29/01/2007 |
7000879 | Cải tạo, sửa chữa sân vận động tỉnh Phú Yên | Văn phòng Sở Văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm C | 1434/QĐ-UB | 17/06/2004 |
7000880 | Trụ sở huyện uỷ huyện Bắc Trà My (năm 2006) | Ban quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My | Dự án nhóm C | 1141 | 09/07/2006 |
7000881 | Quy hoạch mạng lưới và điểm dân cư nông thôn xã Tam Dân | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Phú Ninh | 325/QĐ-UBND | 14/03/2007 | |
7000882 | Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng - Trường THPT Chu Văn Thịnh, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Trường Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Mai Sơn | Dự án nhóm C | 2883/QĐ-UBND | 09/12/2007 |
7000883 | Quy hoạch chi tiết 1/2000 cụm công nghiệp Quán Rường | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh | 1251/QĐ-UBND | 07/05/2006 | |
7000884 | Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu trung tâm hành chính xã Tam Phước | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Phú Ninh | 2059/QĐ-UBND | 27/10/2005 | |
7000885 | Quy hoạch chung khu trung tâm Tam Đàn | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Phú Ninh | 2211/QĐ-UBND | 26/07/2006 | |
7000886 | Quy hoạch chi tiết 1/500 khu du lịch Thác Trắng-Bồng Miêu Tam Lãnh | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Phú Ninh | 2420/QĐ-UBND | 31/08/2008 | |
7000887 | Lập quy hoạch phát triển GTVT huyện Phú Ninh | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Phú Ninh | 1667/QĐ-UBND | 23/07/2006 | |
7000888 | Quy hoạch chung xây dựng khu đô thị trung tâm huyện Phú Ninh | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh | 4120/QĐ-UBND | 18/12/2007 | |
7000889 | Trường Trung cấp nghề tỉnh Quảng Nam | Trường Cao đẳng Công nghệ Quảng Nam | Dự án nhóm C | 2521/QĐ-UB | 03/07/2005 |
7000890 | Trường dạy nghề tỉnh Quảng Nan (Giai đoạn 2) | Trường Cao đẳng Công nghệ Quảng Nam | Dự án nhóm C | 4774/QĐ-UB | 29/10/2002 |
7000891 | Sân tập lái xe ô tô Trường trung cấp nghề tỉnh Quảng Nam | Trường Cao đẳng Công nghệ Quảng Nam | Dự án nhóm C | 294/QĐ-SKHĐT | 12/10/2008 |
7000892 | Dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên năm 2008, tỉnh Phú Thọ | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ | Dự án nhóm C | 2052/QĐ-BNN-ĐĐ | 08/07/2008 |
7000893 | Đắp tôn cao, mở rộng,cứng hoá mặt đê tả sông Thao KH đường GT từ Đan Thượng đến Hậu Bổng h.Hạ Hoà (Tên cũ : Đường ôtô đến các xã KK huyện HH tuyến đến xã Hậu Bổng) | Văn phòng Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn | Dự án nhóm C | 1415/QĐĐ-UBND | 15/06/2007 |
7000894 | Cải tạo nâng cấp vùng chậm lũ đoạn thị trấn Thanh Sơn- Bến Ngọc xã Tinh Nhuệ,huyện Thanh Sơn ( thuộc tỉnh lộ 316 ) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Thọ | Dự án nhóm B | 1346/QĐ- UBND | 15/05/2008 |
7000895 | Cải tạo, nâng cấp đường Chiến thắng sông Lô ( gia cố và cứng hoá mặt đê Hữu sông Lô ) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Thọ | Dự án nhóm B | 539/QĐ- UBND | 04/03/2008 |
7000896 | Xây dựng hệ thống cấp nước sạch cho các thị trấn Gia Lộc, Thanh Hà, Thanh Miện, Minh Tân | Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nước Sạch Hải Dương | 4329 | 06/12/2007 | |
7000897 | Hệ thống cấp nước thành phố Hải Dương giai đoạn 2006 - 2010 | Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nước Sạch Hải Dương | Dự án nhóm B | 110/QĐ-UBND | 10/01/2008 |
7000898 | Cải tạo, nâng cấp cụm bể lọc 5 buồng - Công ty TNHH MTV KDNS Hải DƯơng | Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nước Sạch Hải Dương | Dự án nhóm C | 4000/QĐ-UBND | 19/11/2006 |
7000899 | Đường VCL Đồng Luận - Đoan Hạ- Hoàng Xá- Thắng Sơn huyện Thanh Thuỷ và huyện Thanh Sơn | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ | Dự án nhóm C | 716/QĐ- CT | 11/03/2004 |
7000900 | Hệ thống cấp nước thị trấn Sao Đỏ | Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nước Sạch Hải Dương | Dự án nhóm B | 3854/QĐ-UBND | 28/08/2005 |
7000901 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành | Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nước Sạch Hải Dương | Dự án nhóm B | 638/QĐ-UBND | 26/02/2008 |
7000902 | Trụ sở làm việc Liên cơ quan khối vận tỉnh Phú Yên | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm B | 1502/QĐ-UB | 04/06/2002 |
7000903 | Đường ôtô đến các xã khó khăn huyện Tân Sơn tuyến đường đến xã Tân Sơn | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ | Dự án nhóm C | 1946/QĐ- UBND | 05/08/2007 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
