Danh mục Dự án đầu tư
Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
Bảng mã dự án đầu tư
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000844 | Hệ thống Khu sản xuất và kiểm định giống thủy sản tập trung Quảng Nam | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm B | 1016/QĐ-BTS | 26/07/2007 |
7000845 | Nhà làm việc khối dân vận huyện Thạch An | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 2930/QĐ-UBND | 13/11/2005 | |
7000846 | Cầu Pác Chót xã Quang Trọng huyện Thạch An | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 23/QĐ-UBND | 21/01/2008 | |
7000847 | Thuỷ lợi Bản Chang Phai Slấc xã Trọng Con | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 530/QĐ-UBND | 01/10/2006 | |
7000848 | Trung tâm y tế huyện Thạch An | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 2857/QĐ-UBND | 08/11/2005 | |
7000849 | Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Nà Kẻ xã Minh Khai | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 814/QĐ-UBND | 07/09/2008 | |
7000850 | Cấp điện sinh hoạt thôn Nà Ngườm, Chu Lăng xã Kim Đồng | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 896/QĐ-UBND | 24/09/2008 | |
7000851 | Lớp học mẫu giáo thôn Bản Viện xã Đức Long | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 588/QĐ-UBND | 18/07/2007 | |
7000852 | Cấp điện sinh hoạt thôn Bản Đâư xã Thái Cường | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 924/QĐ-UBND | 02/10/2008 | |
7000853 | Cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Luồng thị trấn Đông Khê | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 853/QĐ-UBND | 21/09/2008 | |
7000854 | Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Pò Lài xã Trọng Con | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 925/QĐ-UBND | 02/10/2008 | |
7000855 | Cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Cắn Nưa xã Thị Ngân | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 854/QĐ-UBND | 21/09/2008 | |
7000856 | Chợ xã Minh Khai huyện Thạch An | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 3064/QĐ-UBND | 27/12/2006 | |
7000857 | Cầu tràn Hát Sả xã Canh Tân huyện Thạch An | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 750/QĐ-UBND | 25/08/2008 | |
7000858 | Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Nà Cốc xã Canh Tân | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 489/QĐ-UBND | 05/07/2007 | |
7000859 | Đường UBND xã Vân Trình - Lũng Hẩy | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 25/QĐ-UBND | 21/01/2008 | |
7000860 | Trại sản xuất giống thủy sản nước ngọt Phú Ninh | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm C | 219/QĐ-UB | 21/01/2002 |
7000861 | Cảng cá An Hòa | Sở Nông Nghiệp và PTNT Quảng Nam | Dự án nhóm B | 2023/QĐ-UB | 27/05/2003 |
7000862 | Quy hoạch chi tiết 1/2000 cụm công nghiệp Chợ Lò-Tam Thái | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Phú Ninh | 1428/QĐ-UBND | 18/06/2006 | |
7000863 | Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Hồng Triều | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm B | 3076/QĐ-UBND | 29/10/2006 |
7000864 | Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá An Hòa | Sở Nông Nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm B | 3013/QĐ-UBND | 16/09/2008 |
7000865 | Rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 | Sở Nông Nghiệp và PTNT Quảng Nam | 4238/QĐ-UBND | 17/11/2005 | |
7000866 | Trường THPT Chất lượng cao tỉnh Quảng Nam | Văn phòng Sở Giáo dục - Đào tạo tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm C | 3534/QĐ-UBND | 28/10/2008 |
7000867 | Lập quy hoạch chi tiết 1/2000 xây dựng khu dân cư làng chài Duy Nghĩa huyện Duy Xuyên | Ban Quản lý sắp xếp dân cư ven biển tỉnh Quảng Nam | 2174/QĐ-UBND | 10/07/2007 | |
7000868 | Cầu Treo Thác Hoa 3, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái | Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn | Dự án nhóm C | 462 | 04/12/2008 |
7000869 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi Phú Yên | Văn phòng Tỉnh đoàn Phú Yên | Dự án nhóm B | 1074/QĐ-TƯĐTN | 30/01/2005 |
7000870 | Trụ sở Tỉnh đoàn | Văn phòng Tỉnh đoàn Phú Yên | Dự án nhóm C | 4278/QĐ-UB | 09/12/2004 |
7000871 | Nhà thiếu nhi giai đoạn IV | Văn phòng Tỉnh đoàn Phú Yên | Dự án nhóm C | 3227/QĐ-UB | 03/11/2004 |
7000872 | Nâng cấp, mở rộng nơi thành lập Chi bộ Đảng cộng sản đầu tiên ở Phú Yên | Văn phòng Sở Văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm C | 1433/QĐ-UBND | 26/06/2005 |
7000873 | Tôn tạo di tích Đền thờ Lê Thành Phương | Văn phòng Sở Văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm C | 866/QĐ-KH-ĐT | 11/06/2007 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
