Danh mục Dự án đầu tư
Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
Bảng mã dự án đầu tư
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập | Mã cơ quan tài chính |
|---|---|---|---|---|---|
7000814 | Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Cửa khẩu Nam Giang tỉnh Quảng Nam | Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang | 484/QĐ-UBND | 11/02/2008 | 1248 |
7000815 | Cổng tường rào thuộc DA: Một số hạng mục chuẩn bị cho việc thành lập trường Đại học Phú Yên | Trường Đại học Phú Yên | 2098/QĐ-UBND | 07/11/2007 | 1266 |
7000816 | Cải tạo mở rộng nhà làm việc BQLDA hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng | Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên | 508/QĐ-UBND | 13/03/2007 | 1266 |
7000817 | Xây dựng 03 tụ diểm văn hóa, sinh hoạt vui chơi giải trí dành cho trẻ em cấp xã | Văn phòng Sở Lao động Thương binh & xã hội Phú Yên | 1664/QĐ-UBND | 11/09/2007 | 1266 |
7000818 | Xây dựng trụ sở làm việc Sở Bưu chính viễn thông (Sở Thông tin và Truyền thông) | Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bạc Liêu | 19/QĐ-UBND | 22/03/2007 | 1296 |
7000819 | Xây dựng hệ thống cấp nước sạch thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | 1971/QĐ-UBND | 29/09/2008 | 1296 |
7000820 | Xây dựng hệ thống cấp nước sạch thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | 1904/QĐ-UBND | 24/09/2008 | 1296 |
7000821 | Điện khí hoá xã Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất | Sở Công thương tỉnh Kiên Giang | 1135/ĐVN/ĐL2.6 | 22/10/1996 | 1291 |
7000822 | Trung tâm Dạy nghề và giới thiệu việc làm nông dân - Hội Nông dân tỉnh Bạc Liêu | Văn phòng Hội Nông dân tỉnh Bạc Liêu | 705-QĐ/HND | 23/10/2007 | 1295 |
7000823 | Quy hoạch khu TĐC phục vụ GPMB mở rộng trường CĐSP Cao Bằng | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 609/QĐ-UBND | 17/04/2008 | 1204 |
7000824 | Kè bờ sông Bằng (Đoạn từ vực Sổ đến cầu Hoằng Ngà TXCB) | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 509/QĐ-UBND | 02/04/2008 | 1204 |
7000825 | Sửa chữa nâng cấp đường 1-4 (Đoạn đầu cầu sông Hiến đến trường chính trị Hoàng Đình Giong phường sông Hiến TXCB) | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 2052/QQD-UBND | 28/09/2008 | 1204 |
7000826 | Trường mẫu giáo Tân Bình 1 phường Tân Giang TXCB | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 2740/QĐ-UBND | 07/12/2006 | 1204 |
7000827 | Khu tái định cư số 2 Duyệt Trung TXCB | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 3088/QĐ-UBND | 28/12/2006 | 1204 |
7000828 | Trường THCS xã Đề Thám TXCB | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 61/QĐ-UB | 13/01/2005 | 1204 |
7000829 | Cải tạo sửa chữa trường mầm non 3-10 TXCB | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 2887/QĐ-UBND | 30/12/2007 | 1204 |
7000830 | Trường THCS Tân Giang TXCB | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 2741/QĐ-UBND | 27/12/2007 | 1204 |
7000831 | Trường tiểu học Hợp Giang TXCB | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 2632/QĐ-UBND | 16/12/2007 | 1204 |
7000832 | Trường THCS xã Hoà Chung TXCB | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 1019/QĐ-UBND | 20/06/2007 | 1204 |
7000833 | Kè chắn đất taluy âm giáo sứ Thanh Sơn TXCB | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 21/QĐ-UBND | 08/01/2008 | 1204 |
7000834 | Quy hoạch tổng thể phát triển KTXH TXCB đến năm 2010 | BQL dự án Đầu tư Và Xây dựng Thành phố Cao Bằng | 785/QĐ-UBND | 15/05/2008 | 1204 |
7000835 | Điện hạ thế xóm Nà Giới Bản Viện xã Đức Long | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 356/QĐ-UBND | 08/06/2008 | 1204 |
7000836 | Thuỷ lợi Bản Là xã Đức Long | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 2235/QĐ-UBND | 17/10/2006 | 1204 |
7000837 | Chợ Nặm Nàng xã Kim Đồng | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 1514/QĐ-XD-UB | 17/06/2003 | 1204 |
7000838 | Đường GTNT Đức Xuân Lê Lợi | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 1526/QĐ-GT-UB | 22/07/2003 | 1204 |
7000839 | Cải tạo nâng cấp và mở rộng trụ sở làm việc UBND huyện Thạch An | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 3065/QĐ-UBND | 27/12/2006 | 1204 |
7000840 | Trung tâm cụm xã Canh Tân | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 1489/QĐ-UB | 11/07/2004 | 1204 |
7000841 | Đường giao thông liên xã Vân Trình - Thị Ngân | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 07/QĐ-UBND | 03/01/2008 | 1204 |
7000842 | Bãi chôn lấp rác thải thị trấn Đông Khê | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 1402/QĐ-UBND | 07/08/2007 | 1204 |
7000843 | Trường THCS xã Quang Trọng | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An | 357/QĐ-UBND | 08/06/2008 | 1204 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
