Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1056337Kho bạc Nhà nước Quận Cầu Giấy - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội587 TC/QĐ/TCCB13/08/199741056335
1056338Kho bạc Nhà nước huyện Sóc Sơn - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056335
1056339Huyện Hà Trung - Đội Thuế liên huyện thị xã Bỉm Sơn - Hà Trung315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056340Huyện Như Xuân - Đội Thuế liên huyện Như Thanh - Như Xuân315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056341Huyện Thường Xuân - Đội Thuế liên huyện Thọ Xuân - Thường Xuân315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056342Huyện Nga Sơn - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056343Huyện Quảng Xương - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056344Huyện Lang Chánh - Đội Thuế liên huyện Ngọc Lặc - Lang Chánh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056345Huyện Mường Lát - Đội Thuế liên huyện Quan Hoá - Quan Sơn - Mường Lát1170 TC/QĐ-TCCB20/12/199641056041
1056346Huyện Quan Hóa - Đội Thuế liên huyện Quan Hoá - Quan Sơn - Mường Lát295 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056347Huyện Thọ Xuân - Đội Thuế liên huyện Thọ Xuân - Thường Xuân315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056348Huyện Khánh Sơn - Đội Thuế liên huyện Nam Khánh Hòa 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056198
1056349Thuế Tỉnh Quảng Ngãi 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1056350Huyện Đắc Hà - Đội Thuế liên huyện số 02423 TC/QĐ-TCCB20/05/199441056349
1056351Huyện Khánh Vĩnh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056198
1056352Huyện Đắk Tô - Đội Thuế liên huyện số 0241056349
1056353Huyện Kon Rẫy - Đội Thuế liên huyện số 01 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056349
1056354Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây38/QĐ-BTC24/08/199041056205
1056355Đội Thuế thành phố Mỹ Tho38 /QĐ-BTC24/08/199041056205
1056356Tp. Gò Công - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông38/QĐ-BTC24/08/199041056205
1056357Huyện Cái Bè - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè38/QĐ-BTC24/08/199041056205
1056358Huyện Gò Công Tây - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây38/QĐ-BTC24/08/199041056205
1056359Kho bạc Nhà nước Kim Thành - Kho bạc Nhà nước Hải Dương204 TC/QĐ/TCCB17/03/199741056214
1056360Kho bạc Nhà nước Gia Lộc - Kho bạc Nhà nước Hải Dương41056214
1056361Kho bạc Nhà nước Thanh Hà - Kho bạc Nhà nước Hải Dương23 TC/QĐ/TCCB26/03/199741056214
1056362Kho bạc Nhà nước Kinh Môn - Kho bạc Nhà nước Hải Dương204 TC/QĐ/TCCB17/03/199741056214
1056363Kho bạc Nhà nước Thanh Miện - Kho bạc Nhà nước Hải Dương202 TC/QĐ/TCCB41056214
1056364Kho bạc Nhà nước Nam Sách - Kho bạc Nhà nước Hải Dương202 TC/QĐ/TCCB41056214
1056365Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng - Kho bạc Nhà nước Hải Dương202 TC/QĐ/TCCB31/03/199741056214
1056366Kho bạc Nhà nước Bình Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương202 TC/QĐ/TCCB17/03/199741056214

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ