1056361 Kho bạc Nhà nước Thanh Hà - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
1056361 là mã của Kho bạc Nhà nước Thanh Hà - Kho bạc Nhà nước Hải Dương trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Thanh Hà - Kho bạc Nhà nước Hải Dương do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056361
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 23 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 26/03/1997 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056214 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 10813 |
| Địa bàn | Xã Thanh Hà |
| Địa chỉ | Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Thanh Hà)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3)
- 1054236 — Kho bạc Nhà nước Tứ Kỳ - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1054239 — Kho bạc Nhà nước Ninh Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056211 — Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056212 — Kho bạc Nhà nước Chí Linh - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056359 — Kho bạc Nhà nước Kim Thành - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056360 — Kho bạc Nhà nước Gia Lộc - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056362 — Kho bạc Nhà nước Kinh Môn - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056363 — Kho bạc Nhà nước Thanh Miện - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056364 — Kho bạc Nhà nước Nam Sách - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056365 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
