1056354 Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây
1056354 là mã của Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056354
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 38/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 24/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056205 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
| Mã địa bàn | 28519 |
| Địa bàn | Xã Châu Thành |
| Địa chỉ | ấp Cá, Thị trấn Tân Hiệp, Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Châu Thành)
- 1017864 — Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành
- 1028224 — Phòng Tài Chính-Kế Họach huyện Châu Thành
- 1032038 — Kho bạc Nhà nước huyện Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1047083 — Bảo Hiểm Xã Hội Cơ Sở Châu Thành
- 1054234 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện thành phố Tây Ninh - Châu Thành
- 1054339 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Thành phố Trà Vinh - Châu Thành
- 1055402 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055894 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV
- 1056169 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056312 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1))
- 1054227 — Huyện Cai Lậy - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè
- 1054228 — Huyện Chợ Gạo - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây
- 1054231 — Huyện Gò Công Đông - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông
- 1056291 — Tỉnh Tiền Giang - VP Chi cục Thuế khu vực XVII
- 1056294 — Huyện Tân Phước - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè
- 1056355 — Đội Thuế thành phố Mỹ Tho
- 1056356 — Tp. Gò Công - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông
- 1056357 — Huyện Cái Bè - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè
- 1056358 — Huyện Gò Công Tây - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
