Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1056307Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3185 TC/QĐ/TCCB20/03/199031057283
1056308Kho bạc Nhà nước Mộ Đức - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056151
1056309Kho bạc Nhà nước Đức Phổ - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056151
1056310Kho bạc Nhà nước Cái Răng 12 TC/QĐ/TCCB10/01/199241056222
1056311Kho bạc Nhà nước Phụng Hiệp - Hậu Giang12 TC/QĐ/TCCB10/01/199241032039
1056312Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056375
1056313Kho bạc Nhà nước Ô Môn12 TC/QĐ/TCCB10/01/199241056219
1056314Kho bạc Nhà nước Trà Vinh13 TC/QĐ/TCCB10/01/199241056375
1056315Kho bạc Nhà nước Quận 5 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1056316Kho bạc Nhà nước Quận 6 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1056317Kho bạc Nhà nước Quận 11 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1056318Kho bạc Nhà nước Chợ Gạo - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056319Kho bạc Nhà nước Cái Bè - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056320Kho bạc Nhà nước Thị xã Hà Tiên - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang1099/19/QĐ-BTC25/08/199841056322
1056321Kho bạc Nhà nước Kiên Lương - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang649/1999/QĐ-BTC14/07/199841056322
1056322Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3185 TC/QĐ/TCCB20/03/199031057283
1056323Kho bạc Nhà nước Kiên Giang185 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056322
1056324Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056322
1056325Kho bạc Nhà nước Giồng Riềng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056322
1056326Kho bạc Nhà nước Hòn Đất - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056322
1056327Kho bạc Nhà nước Hữu Lũng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056088
1056328Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 325/TC-QĐ-TCCB01/02/199031057283
1056329Kho bạc Nhà nước Yên Sơn - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056328
1056330Kho bạc Nhà nước Đình Lập - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056088
1056331Kho bạc Nhà nước Chiêm Hoá - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056328
1056332Kho bạc Nhà nước Hàm Yên - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056328
1056333Kho bạc Nhà nước Nghĩa Lộ 672 TC/QĐ/TCCB26/06/199541056394
1056334Văn phòng Kho bạc NN Trung ương07/HĐBT03/01/199031057283
1056335Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3185 TC/QĐ/TCCB20/03/199031057283
1056336Kho bạc Nhà nước Quận Ba Đình - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056335

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ