1056355 Đội Thuế thành phố Mỹ Tho
1056355 là mã của Đội Thuế thành phố Mỹ Tho trong danh mục cơ quan tài chính .
Đội Thuế thành phố Mỹ Tho do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056355
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 38 /QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 24/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056205 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
| Mã địa bàn | 28261 |
| Địa bàn | Phường Mỹ Tho |
| Địa chỉ | 90 Ngô Quyền, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Mỹ Tho)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1))
- 1054227 — Huyện Cai Lậy - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè
- 1054228 — Huyện Chợ Gạo - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây
- 1054231 — Huyện Gò Công Đông - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông
- 1056291 — Tỉnh Tiền Giang - VP Chi cục Thuế khu vực XVII
- 1056294 — Huyện Tân Phước - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè
- 1056354 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây
- 1056356 — Tp. Gò Công - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông
- 1056357 — Huyện Cái Bè - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè
- 1056358 — Huyện Gò Công Tây - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
