Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 5 loài thuộc chi sinh học Artabotrys.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (5).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 5 |
| Họ sinh học | Annonaceae 5 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Móng rồng mỏ nhọn | Artabotrys tetramerus | Annonaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Móng rồng tái | Artabotrys pallens | Annonaceae | — | — | — |
| Móng rồng đài lớn | Artabotrys phuongianus | Annonaceae | — | — | — |
| Móng rồng nhiều hoa | Artabotrys hienianus | Annonaceae | — | — | — |
| Công chúa đồng | Artabotrys aereus | Annonaceae | — | — | — |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |